D
Dicread
HomeDictionaryCcongestion

congestion

tắc nghẽn / sung huyết
Danh từ

congestion mô ttrng thái blp đầy quá mc dn đến vic đình trhoc không thdi chuyn bình thường. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái khác nhau gia đời sng hàng ngày và y khoa. Sc thái sdng trong đời sng và kthut Trong bi cnh giao thông hoc mng máy tính, congestion chsquá ti. Khi nói vgiao thông, nó tương đương vi hin tượng "tc đường", nơi lượng phương tin vượt quá khnăng đápng ca đường xá. Trong công nghthông tin, network congestion xy ra khi lưu lượng dliu quá ln khiến tc độ truyn ti bchm li. Ví dụ: traffic congestion (tc nghn giao thông), network congestion (tc nghn mng). Sc thái sdng trong y khoa Trong y hc, congestion không mang nghĩa "tc nghn" theo kiu vt lý bchn đứng, mà là stích tquá mc ca cht lng (thường là máu hoc dch nhy) trong mt cơ quan hoc mô. Điu này to ra áp lc và gây sưng hoc khó thở. nasal congestion: dùng để chtình trng ngt mũi do niêm mc sưng hoc có nhiu dch nhy, khiến không khí khó lưu thông. pulmonary congestion: dùng để chtình trng sung huyết phi, mt trng thái bnh lý nghiêm trng hơn liên quan đến tích tdch trong phi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit congestion vi blockage. Trong khi blockage chmt vt cn cthchn hoàn toàn li đi (như mt hòn đá chnng cng), thì congestion nhn mnh vào sự "quá ti" hoc "tích tụ" gây chm trhoc cn trở. The pipe has congestion (Sai, vì ống nước btc thường do vt cn). The pipe has a blockage (Đúng). The city suffers from traffic congestion (Đúng, vì đường xá bquá ti bi quá nhiu xe). Đặc đim ngpháp congestion là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng dng snhiu congestions trong các ngcnh thông thường.

Ý nghĩa

Danh từtắc nghẽn

Trạng thái quá tải hoặc bị chặn, thường dùng để chỉ giao thông hoặc mạng lưới, gây cản trở sự di chuyển

"The city center suffers from severe traffic congestion during rush hour."

Trung tâm thành phố bị tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng trong giờ cao điểm.

Danh từsung huyết

Sự tích tụ bất thường của chất lỏng, chẳng hạn như máu hoặc chất nhầy, trong một cơ quan hoặc một bộ phận của cơ thể

"The patient complained of nasal congestion and a persistent cough."

Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng sung huyết mũi và ho kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error