D
Dicread
HomeDictionaryDdeficient

deficient

thiếu hụt / kém
Tính từ
So sánh hơn: more deficientSo sánh nhất: most deficient

Tnày mang sc thái lâm sàng hoc kthut, gi lên mt khong cách khách quan gia nhng gì hin có và nhng gì cn thiết để đạt được chc năng ti ưu hoc tuân thpháp lut. Khi dùng trong lĩnh vc sc khe (ví dụ: vitamin), tdeficient mô tsthiếu ht vmt sinh hc. Khi áp dng cho các hthng hoc hiu sut, nó ngụ ý vic không đápng được mt tiêu chun đánh giá, thường đi kèm vi sphán xét tiêu cc vském ci hoc cu thả. Khác vi lacking vn có thmang tính trung lp hoc chỉ đơn thun là mô tả, deficient thường hàm ý rng sthiếu ht này gây ra vn đề hoc có hi. Tnày trang trng hơn cm tnot enough và chính xác hơn tpoor.

Ý nghĩa

Tính từthiếu hụt

Không có đủ một chất hoặc một đặc tính cụ thể nào đó

"The patient was diagnosed as vitamin D deficient."

Bệnh nhân được chẩn đoán là thiếu hụt vitamin D.

Tính từkém

Không đáp ứng được tiêu chuẩn yêu cầu; không đầy đủ hoặc có sai sót

"The building's safety measures were found to be woefully deficient."

Các biện pháp an toàn của tòa nhà bị đánh giá là kém một cách đáng báo động.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error