D
Dicread
HomeDictionaryMmediocrity

mediocrity

sự tầm thường / người tầm thường
Danh từ
Số nhiều: mediocrities

mediocrity mang sc thái tiêu cc, dùng để chtrng thái trung bình, không có gì đặc sc hoc thiếu sxut sc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stm thường", nhưng cn lưu ý rng nó không chỉ đơn thun là "bình thường" (normal) mà hàm ý mt stht vng hoc thiếu nlc để đạt đến mc độ cao hơn.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht khi sdng mediocrity là sự đối lp vi sxut sc (excellence). Khi mt người hoc mt tác phm bcoi là mediocrity, điu đó có nghĩa là hcó khnăng nhưng li chp nhn mc độ trung bình, hoc kết quto ra không gây đượcn tượng gì.

So vi average (trung bình): average là mt thut ngkhách quan, mang tính thng kê. Trong khi đó, mediocrity mang tính đánh giá chquan và thường mang hàm ý chê bai.
Ví dụ: Mt đim saverage là điu bình thường, nhưng mt snghip mediocrity là mt stht bi trong vic đạt được tim năng ti đa.

Cách dùng trong ngcnh

Tnày có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được để chtrng thái, hoc danh từ đếm được để chmt người cthể.

Khi chtrng thái: The mediocrity of the performance (Stm thường ca bui biu din).
Khi chngười: He is a mediocrity in his field (Anh ta là mt ktm thường trong lĩnh vc ca mình).

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln mediocrity vi các tchsgin dhay khiêm tn. Đây là tdùng để phê bình cht lượng thp hơn mong đợi hoc thiếu bn sc riêng.

Ý nghĩa

Danh từsự tầm thường

Chất lượng hoặc trạng thái trung bình, không có gì nổi bật về chất lượng, khả năng hoặc hiệu suất

The company failed because it settled for mediocrity instead of striving for excellence.

Công ty đã thất bại vì họ chấp nhận sự tầm thường thay vì phấn đấu cho sự xuất sắc.

Danh từngười tầm thường

Một người thiếu tài năng xuất chúng hoặc không có điểm gì đặc biệt

The department is unfortunately staffed by a collection of mediocrities who avoid taking risks.

Thật không may, bộ phận này lại tập hợp những con người tầm thường, những kẻ luôn né tránh rủi ro.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error