D
Dicread
HomeDictionaryTterrible

terrible

tồi tệ、khủng khiếp、kinh khủng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more terribleSo sánh nhất: most terrible

Tnày mang sc nng cm xúc ln, thường ám chmt stht bi hoàn toàn hoc mt trng thái khn khổ. Khi dùng để mô tmt tri nghim cht lượng kém, chng hn như mt bphim terrible, tnày mang nghĩa là thi. Tuy nhiên, khi áp dng vào các skin trong cuc đời, nó thường truyn ti cm giác đau bun hoc tàn phá thc sự.

Ý nghĩa

Tính từtồi tệ

Cực kỳ tệ hoặc khó chịu

"The weather during the hike was absolutely terrible."

Thời tiết trong suốt chuyến đi bộ đường dài thực sự tồi tệ.

Tính từkhủng khiếp

Gây ra nỗi sợ hãi hoặc kinh hoàng tột độ

"The city suffered a terrible disaster that left thousands homeless."

Thành phố đã phải chịu một thảm họa khủng khiếp khiến hàng ngàn người mất nhà cửa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error