D
Dicread
HomeDictionaryTtolerable

tolerable

có thể chịu đựng được / tạm chấp nhận được
Tính từ
So sánh hơn: more tolerableSo sánh nhất: most tolerable

tolerable mang sc thái trung lp, thường được dùng để mô tmt điu gì đó không quá tnhưng cũng không hxut sc. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là "va đủ" hoc "tm được", ám chmt trng thái nmngưỡng chp nhn được, dù người nói có thkhông hoàn toàn hài lòng.

Ý nghĩa

Tính từcó thể chịu đựng được

Có khả năng được chịu đựng hoặc chấp nhận mà không gây ra sự đau khổ hoặc khó khăn quá mức

The heat in the room was barely tolerable.

Cái nóng trong phòng vừa vặn mới có thể chịu đựng được.

Tính từtạm chấp nhận được

Có chất lượng ở mức chấp nhận được hoặc thỏa đáng, mặc dù không đặc biệt tốt hay ấn tượng

The food at the hotel was tolerable, but not gourmet.

Đồ ăn tại khách sạn ở mức tạm chấp nhận được, nhưng không phải là cao cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error