D
Dicread
HomeDictionaryTtolerable

tolerable

có thể chịu đựng được / tạm chấp nhận được
Tính từ
So sánh hơn: more tolerableSo sánh nhất: most tolerable

tolerable mang sc thái trung lp, thường được dùng để mô tmt điu gì đó không quá tnhưng cũng không hxut sc. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là "va đủ" hoc "tm được", ám chmt trng thái nmngưỡng chp nhn được, dù người nói có thkhông hoàn toàn hài lòng.

Ý nghĩa

Tính từcó thể chịu đựng được

Có thể chịu đựng hoặc chấp nhận được mà không gây ra khó khăn hoặc đau đớn quá mức

"The heat in the room was barely tolerable."

Cái nóng ở sa mạc vừa đủ để có thể chịu đựng được dưới ánh nắng giữa trưa.

Tính từtạm chấp nhận được

Có chất lượng chấp nhận được hoặc thỏa đáng, mặc dù không đặc biệt tốt

"The food at the hotel was tolerable, but not gourmet."

Đồ ăn tại quán ăn ven đường ở mức tạm chấp nhận được, nhưng không đáng để quay lại lần thứ hai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error