D
Dicread
HomeDictionaryEentry

entry

sự đi vào / mục từ / bài dự thi / lối vào
[C/U] Cả hai
Số nhiều: entries

Tnày mang hàm ý mnh mvschuyn tiếp hoc vic đăng ký. Nó đánh du thi đim hoc đim chính xác khi mt đối tượng di chuyn tbên ngoài vào bên trong, cho dù đó là mt người bước vào phòng hay mt mu dliu được ghi vào scái.

Điu này to ra cm giác vmt ngưỡng ca và svượt qua ranh gii.

Countable when referring to a specific item in a list or a competition participant. Uncountable when referring to the general act of gaining access to a location.

Ý nghĩa

Danh từsự đi vào

Hành động đi vào hoặc đến một nơi nào đó

The thief made a forced entry through the back window.

Tên trộm đã đột nhập vào nhà qua cửa sổ phía sau.

Danh từmục từ

Một đơn vị thông tin được viết hoặc ghi lại trong một danh sách, nhật ký hoặc từ điển

The dictionary contains over fifty thousand entries.

Cuốn từ điển này chứa hơn năm mươi nghìn mục từ.

Danh từbài dự thi

Một tác phẩm hoặc đơn đăng ký được gửi đi để tham gia một cuộc thi hoặc triển lãm

She submitted her painting as an entry in the art contest.

Cô ấy đã gửi bức tranh của mình để làm bài dự thi trong cuộc thi nghệ thuật.

Danh từlối vào

Một điểm hoặc lối đi mà qua đó người ta có thể đi vào

The main entry to the building is guarded by a security officer.

Lối vào chính của tòa nhà được canh gác bởi một nhân viên an ninh.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error