entry
Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về sự chuyển tiếp hoặc việc ghi chép. Nó đánh dấu thời điểm hoặc vị trí chính xác khi một đối tượng di chuyển từ bên ngoài vào bên trong, cho dù đó là một người bước vào phòng hay một mẩu dữ liệu được ghi vào sổ cái. Điều này tạo ra cảm giác về một ngưỡng cửa và việc vượt qua một ranh giới nhất định.
Đếm được khi đề cập đến một mục cụ thể trong danh sách hoặc một người tham gia cuộc thi. Không đếm được khi nói về hành động xâm nhập hoặc đi vào một địa điểm nói chung.
Ý nghĩa
Hành động đi vào hoặc đến một nơi nào đó
"The thief made a forced entry through the back window."
Tên trộm đã đột nhập vào nhà qua cửa sổ phía sau.
Một mục riêng lẻ được viết hoặc ghi lại trong một danh sách, nhật ký hoặc từ điển
"The dictionary contains over fifty thousand entries."
Cuốn từ điển này chứa hơn năm mươi nghìn mục từ.
Một tác phẩm hoặc đơn đăng ký được gửi đi để tham gia một cuộc thi hoặc triển lãm
"She submitted her painting as an entry in the art contest."
Cô ấy đã gửi bức tranh của mình làm bài dự thi trong cuộc thi nghệ thuật.
Một điểm hoặc lối đi mà qua đó người ta có thể đi vào
"The main entry to the building is guarded by a security officer."
Lối vào chính của tòa nhà được canh gác bởi một nhân viên an ninh.