D
Dicread
HomeDictionaryAadequate

adequate

đầy đủ

/ˈædɪkwət/

Tính từ
So sánh hơn: more adequateSo sánh nhất: most adequate

adequate mang nghĩa là "đủ" hoc "tha đáng", nhưng sc thái ca nó thiên vvic đạt đến mt tiêu chun ti thiu cn thiết để hoàn thành mt mc tiêu nào đó. Nó không hàm ý sxut sc hay vượt tri, mà chỉ đơn thun là "va đủ để dùng được" hoc "chp nhn được". Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln adequate vi sufficient. Mc dù chai đều dch là "đủ", nhưng có skhác bit tinh tế vngcnh: sufficient thường dùng cho slượng, khi lượng (ví dụ: đủ tin, đủ thi gian). Nó mang tính khách quan và định lượng. adequate thường dùng cho cht lượng, năng lc hoc mc độ đápng yêu cu (ví dụ: knăng đủ dùng, trang thiết btha đáng). Nó mang tính đánh giá và định tính. Ví dụ: Nếu bn nói sufficient resources, bn đang nói vslượng tài nguyên. Nếu bn nói adequate resources, bn đang nhn mnh rng nhng tài nguyên đó có cht lượng đủ tt để gii quyết vn đề. Lưu ý vsc thái biu cm Trong mt sngcnh, đặc bit là khi đánh giá hiu sut công vic, adequate có thmang hàm ý hơi tiêu cc hoc trung tính. Khi mt cp trên nhn xét kết qulàm vic ca nhân viên là adequate, điu đó có nghĩa là công vic chva chm mc yêu cu, không có gì ni bt và thiếu snhit huyết hoc sáng to. Dùng adequate khi mun khen ngi sxut sc: Thay vì nói The performance was adequate (màn trình dinmc chp nhn được), hãy dùng excellent hoc outstanding. Dùng adequate khi mun xác nhn điu kin cơ bn đã được đápng: The lighting in the room is adequate for readingnh sáng trong phòng đủ để đọc sách). Vmt ngpháp, adequate là mt tính tvà có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từđầy đủ

Đạt yêu cầu hoặc có thể chấp nhận được về chất lượng hoặc số lượng

"The current staffing levels are adequate for the workload."

Mức độ nhân sự hiện tại là đầy đủ cho khối lượng công việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error