D
Dicread
HomeDictionaryPparanoia

paranoia

sự hoang tưởng / chứng hoang tưởng
Danh từ

paranoia mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng: mt là trng thái tâm lý thông thường và hai là mt thut ngy khoa chuyên sâu. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tsnghi ngquá mc hoc cm giác bt an rng ai đó đang âm mưu chng li mình, dù không có bng chng xác thc. Ngược li, trong bi cnh tâm thn hc, nó chmt bnh lý nghiêm trng vi nhngo tưởng cố định.

Ý nghĩa

Danh từsự hoang tưởng

Sự nghi ngờ hoặc không tin tưởng người khác một cách phi lý, thường bao gồm niềm tin rằng người khác đang có ý định gây hại cho mình

His paranoia grew as he began to believe his colleagues were spying on him.

Sự hoang tưởng của anh ấy tăng dần khi anh bắt đầu tin rằng các đồng nghiệp đang theo dõi mình.

Danh từchứng hoang tưởng

Một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi những ảo tưởng về việc bị ngược đãi, ghen tuông hoặc ảo tưởng về sự vĩ đại

The patient was diagnosed with clinical paranoia after exhibiting severe delusions of grandeur.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng hoang tưởng lâm sàng sau khi biểu hiện những ảo tưởng nghiêm trọng về sự vĩ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error