D
Dicread
HomeDictionaryMmania

mania

sự cuồng nhiệt / hưng cảm / sự cuồng loạn
Danh từ
Số nhiều: manias

mania mô tmt trng thái hưng phn hoc đam mê ở mc độ cc đoan, vượt xa syêu thích thông thường. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tâm lý hc lâm sàng hoc mô tmt hin tượng xã hi phbiến. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, mania thường được dùng để chmt nim đam mê mãnh lit, đôi khi đến mc ámnh đối vi mt sthích hoc mt đối tượng nào đó. Ví dụ, khi nói vmt "cơn st" mua sm hay sưu tm, mania gi lên hìnhnh mt đám đông bcun theo mt xu hướng mt cách cung nhit. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi craze hoc obsession nhưng mang sc thái mnh mvà có phn mt kim soát hơn. Trong y khoa và tâm thn hc, mania là mt thut ngchuyên môn chtrng thái hưng cm. Đây là mt tình trng bnh lý đặc trưng bi sgia tăng bt thường vnăng lượng, tâm trng hưng phn quá mc hoc dbkích động, thường xut hin trong ri lon lưỡng cc. Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng mania để chỉ "sthích cung nhit" (nghĩa bóng/thông dng) và "bnh hưng cm" (nghĩa y khoa) để tránh gây hiu lm trong giao tiếp. Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln gia mania vi passionam mê). Trong khi passion thường mang nghĩa tích cc, thhin tình yêu và stn tâm, thì mania li hàm ý smt cân bng, thiếu lý trí hoc thm chí là bnh lý. Dùng mania để khen ngi mt người chăm chỉ: He has a mania for studying (Câu này khiến người nghe cm thy vic hc ca anhy là mt sự ámnh bt thường). Dùng passion cho stích cc: He has a passion for studying (Anhy có nim đam mê hc tp). Đặc đim ngpháp mania là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tâm lý chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chcác loi cung nhit cthể đối vi tng đối tượng khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự cuồng nhiệt

Một sự nhiệt tình ám ảnh hoặc lòng yêu thích cực độ đối với một hoạt động, đồ vật hoặc con người cụ thể

"The sudden mania for collecting vintage stamps swept through the city."

Cơn cuồng thu thập tem cổ đột ngột quét qua thành phố.

Danh từhưng cảm

Một căn bệnh tâm thần đặc trưng bởi các giai đoạn tâm trạng, năng lượng và mức độ hoạt động tăng cao bất thường, thường liên quan đến rối loạn lưỡng cực

"The patient experienced a severe episode of mania that required immediate hospitalization."

Bệnh nhân đã trải qua một đợt hưng cảm nghiêm trọng, dẫn đến mất ngủ và nói nhanh.

sự cuồng loạn

Một trạng thái phấn khích cực độ hoặc điên cuồng trong một nhóm đông người

Đám đông rơi vào trạng thái cuồng loạn hoàn toàn khi ngôi sao nhạc pop bước lên sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error