D
Dicread
HomeDictionaryDdistrust

distrust

không tin tưởng / sự ngờ vực
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: distrustedPhân từ 2: distrustedV-ing: distrusting

distrust din tmt trng thái thiếu nim tin hoc nghi ngvstrung thc, năng lc hoc độ tin cy ca mt đối tượng nào đó. Đim mu cht ca tnày là shin din ca mt lý do hoc mt cm giác cthkhiến người ta không thtin tưởng, thường mang sc thái chủ động và có căn chơn là snghi ngmơ hồ. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia distrust và mistrust. Mc dù chai đều dch là "không tin tưởng", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái: distrust thường da trên nhng bng chng thc tế hoc kinh nghim trong quá khứ. Bn không tin ai đó vì họ đã tng la di bn hoc hcó hành vi đáng nghi. Ví dụ: distrust a politician (không tin mt chính trgia vì nhng li ha hão huyn). mistrust thường mang tính trc giác, cm tính hoc mt ni smơ hồ, không nht thiết phi có bng chng rõ ràng. Nó ging như mt cm giác bt an vmt điu gì đó. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "nghi ngờ" cho chai trường hp, nhưng khi dùng distrust, hãy nhrng đó là mt thái độ tchi đặt nim tin vào đối tượng. Đúng: I distrust his motives (Tôi không tin vào động cơ ca anh ta - vì tôi thy có điu gì đó sai trái). Sai: Sdng distrust khi bn chỉ đơn thun là không chc chn vmt stht (trong trường hp này nên dùng doubt). Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó chtrng thái hoc cm giác ngvc nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhông tin tưởng
[~ someone][~ something]

Không có niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó; nghi ngờ sự trung thực hoặc độ tin cậy của một người hoặc một vật

"I distrust his motives for helping us."

Tôi không tin tưởng động cơ giúp đỡ chúng tôi của anh ta.

Danh từsự ngờ vực

Cảm giác rằng ai đó hoặc điều gì đó không thể tin cậy được hoặc không trung thực

"There is a deep sense of distrust between the two political parties."

Có một sự ngờ vực sâu sắc giữa hai đảng phái chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error