D
Dicread
HomeDictionaryIimagination

imagination

trí tưởng tượng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: imaginations

imagination không chỉ đơn thun là vic nhìn thy nhng hìnhnh không có tht, mà còn bao hàm khnăng sáng to, tư duy tru tượng và khnăng dự đoán nhng tình hung có thxy ra trong tương lai. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trí tưởng tượng", nhưng tùy vào ngcnh, nó có thmang sc thái tích cc (ssáng to, thiên tài) hoc tiêu cc (shuyn hoc, ảo tưởng).

Uncountable when referring to the general mental ability to create images. Countable when referring to a specific instance of a fictional creation or a particular imaginative capacity.

Ý nghĩa

Danh từtrí tưởng tượng

Khả năng hoặc hành động hình thành các ý tưởng, hình ảnh hoặc khái niệm mới về những đối tượng bên ngoài không hiện diện trước các giác quan

He has a vivid imagination.

Anh ấy có một trí tưởng tượng sống động.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error