D
Dicread
HomeDictionarySspy

spy

điệp viên / theo dõi / do thám
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: spiesQuá khứ: spiedPhân từ 2: spiedV-ing: spying

spy mang sc thái bí mt và thường gn lin vi sxâm nhp hoc thu thp thông tin trái phép. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt cá nhân làm công vic gián đip cho mt tchc hoc chính phủ. Khi là động từ, nó mô thành động quan sát mt cách lén lút để tìm hiu thông tin mà đối phương không mun tiết lộ. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia spy và các ttương tnhư observe hay watch. Trong khi observe mang tính cht quan sát khách quan, khoa hc hoc theo dõi thông thường, thì spy luôn hàm ý sthiếu minh bch, thường là bt hp pháp hoc không được phép. spy: Theo dõi lén lút vi mc đích thu thp bí mt (ví dụ: spying on a rival company). watch: Quan sát mt svic đang din ra (ví dụ: watch the birds). Lưu ý vngcnh sdng Người hc cn phân bit gia vic sdng spy trong bi cnh chính trị/quân sự (gián đip) và bi cnh đời thường (theo dõi lén). Trong đời thường, spy thường được dùng vi cu trúc spy on someone để chvic nhìn trm hoc theo dõi ai đó mt cách không chính đáng. Đúng: Stop spying on me! (Đừng theo dõi lén tôi na!) Sai: Sdng spy khi chmun nói vvic quan sát mt hin tượng tnhiên. Vmt ngpháp, khi là động từ, spy thường đi kèm vi gii ton để chỉ đối tượng btheo dõi. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từđiệp viên

Một người bí mật thu thập thông tin về kẻ thù hoặc đối thủ

"The government arrested a foreign spy who had infiltrated the ministry."

Chính phủ đã bắt giữ một điệp viên nước ngoài đã thâm nhập vào bộ.

Ngoại động từtheo dõi
[~ on someone][~ someone]

Bí mật quan sát ai đó hoặc các hoạt động của họ để thu thập thông tin

"He suspected his neighbor was spying on him through the fence."

Anh ấy nghi ngờ hàng xóm đang theo dõi mình qua hàng rào.

Nội động từdo thám
[~ on someone]

Đóng vai trò như một điệp viên bằng cách bí mật quan sát hoặc nghe lén ai đó

"She was caught spying on the rival team's practice session."

Cô ấy bị bắt quả tang khi đang do thám buổi tập luyện của đội đối thủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error