D
Dicread
HomeDictionaryPpsychotic

psychotic

loạn thần / thuộc loạn thần / điên cuồng
Tính từ

psychotic là mt thut ngchuyên môn trong tâm thn hc, dùng để mô ttrng thái mt người bmt kết ni vi thc tế. Điu này thường biu hin qua các triu chng như ảo giác (nhìn thy hoc nghe thy nhng thkhông có tht) và hoang tưởng (tin vào nhng điu phi lý). Trong tiếng Vit, tnày được dch là "lon thn", mt trng thái bnh lý nghiêm trng hơn nhiu so vi các ri lon tâm lý thông thường.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia psychotic và psychopathic. Mc dù chai đều bt đầu bng tin tpsycho-, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác nhau:

psychotic (lon thn): Tp trung vào smt nhn thc vthc tế. Mt người blon thn có thkhông biết rng nhng gì họ đang tri nghim là không có tht.
psychopathic (bnh tâm thn/ri lon nhân cách chng đối xã hi): Tp trung vào sthiếu ht lòng trcn, sthu cm và xu hướng thao túng hoc gây hi cho người khác mà không cm thy hi li. Người bpsychopathic thường hoàn toàn nhn thc được thc tế nhưng thiếu đạo đức hoc cm xúc.

Ngcnh sdng

Trong môi trường y khoa, psychotic được dùng như mt tính từ để mô ttriu chng hoc mt danh từ để chbnh nhân. Tuy nhiên, trong giao tiếp đời thường, tnày đôi khi bdùng sai để chnhng người có hành vi kquc hoc điên rồ. Người hc cn cn trng vì đây là mt thut ngchn đoán y khoa; vic sdng nó mt cách tùy tin để miêu tngười khác có thbcoi là thiếu tôn trng hoc gây hiu lm vtình trng sc khe tâm thn ca họ.

Đúng: The patient is experiencing a psychotic episode. (Bnh nhân đang tri qua mt cơn lon thn.)
Sai/Không phù hp: Stop being so psychotic! (Đừng có điên rnhư vy! - Trong trường hp này, nên dùng crazy hoc irrational thay vì mt thut ngy khoa.)

Ý nghĩa

Tính từloạn thần
[[]][someone]

Bị mắc chứng loạn thần, đặc trưng bởi việc mất liên lạc với thực tế và thường bao gồm ảo giác hoặc hoang tưởng

The patient was admitted to the psychiatric ward in a psychotic state.

Bệnh nhân được đưa vào khoa tâm thần trong trạng thái loạn thần.

Tính từthuộc loạn thần
[[]][something]

Liên quan đến hoặc gây ra bởi chứng loạn thần

The doctor analyzed the psychotic symptoms to determine the correct medication.

Bác sĩ đã phân tích các triệu chứng loạn thần để xác định loại thuốc điều trị chính xác.

Tính từđiên cuồng
[[]][someone]

Cách dùng không chính thức và không chính xác để mô tả một người cực kỳ hung bạo, thất thường hoặc bất ổn về tâm thần

The movie features a psychotic killer who stalks the protagonists.

Bộ phim kể về một kẻ sát nhân điên cuồng chuyên rình rập các nhân vật chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error