D
Dicread
HomeDictionaryJjittery

jittery

bồn chồn / chập chờn
Tính từ
So sánh hơn: jitterierSo sánh nhất: jitteriest

jittery mô tmt trng thái căng thng vmt thn kinh hoc vt lý, khiến mt người không thgiyên cơ thhoc tâm trí. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là cm giác bn chn, lo lng vmt tâm lý; hai là srung lc, chp chn vmt kthut.

Sc thái tâm lý và thcht

Khi dùng để mô tcon người, jittery không chỉ đơn thun là lo lng (anxious) mà còn nhn mnh vào nhng biu hin vt lý đi kèm như run ry, bn chn hoc không thngi yên. Cm giác này thường xut hin khi mt người quá phn khích, shãi hoc do tác động ca cht kích thích như caffeine.

Ví dụ: Sau khi ung ba ly cà phê, tôi cm thy jittery (bn chn) và không thtp trung làm vic.
Skhác bit: Trong khi nervous mô tcm giác lo lng chung, jittery nhn mnh vào smt kim soát đối vi các cử động nhca cơ thể.

Sc thái kthut và tín hiu

Trong lĩnh vc đin thoc truyn thông, jittery được dùng để mô tcác tín hiu khôngn định, bbiến dng hoc chp chn. Điu này gây ra sgián đon trong lung dliu hoc hìnhnh, khiến tri nghim bngt quãng.

Ví dụ: Kết ni internet kém khiến hìnhnh trong cuc gi video trnên jittery (chp chn).

Lưu ý vngpháp

jittery là mt tính tvà thường đi sau các động tni như feel, be hoc get. Khi mô ttrng thái ca mt người, nó thường mang tính cht tm thi hơn là mt đặc đim tính cách lâu dài.

Ý nghĩa

Tính từbồn chồn

Cảm thấy lo lắng hoặc bất an, thường biểu hiện bằng những cử động run rẩy nhỏ, không tự chủ

He felt jittery before the big presentation.

Anh ấy cảm thấy bồn chồn trước buổi thuyết trình lớn.

Tính từchập chờn

Đặc trưng bởi những biến động nhanh và không đều trong một tín hiệu hoặc một trạng thái vật lý

The audio recording had a jittery quality that made it hard to listen to.

Bản ghi âm có chất lượng chập chờn khiến việc lắng nghe trở nên khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error