D
Dicread
HomeDictionarySsubconscious

subconscious

tiềm thức / tiềm thức
Danh từTính từ

subconscious mô tmt trng thái tâm lý nơi các suy nghĩ, ký ức và mong mun tn ti nhưng không được nhn thc mt cách chủ động. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là nhng điu nm sâu trong tâm trí, điu khin hành vi ca chúng ta mà chúng ta không hhay biết. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ subconscious vi unconscious. Trong khi unconscious thường dùng trong y khoa để chtrng thái bt tnh (ngt xu) hoc trong phân tâm hc để chnhng vùng tâm trí bdn nén sâu sc không thtiếp cn, thì subconscious mang tính cht nhnhàng hơn, ám chnhng tiến trình tâm lý din ra "ngay dưới bmt" ca snhn thc. Ví dụ, mt thói quen tự động hoc mt ni smơ hthường được coi là subconscious. subconscious (tim thc): Nhng điu bn không chú ý đến nhưng vnnh hưởng đến bn. unconscious (vô thc/bt tnh): Trng thái không có nhn thc hoàn toàn hoc bngt. Cách sdng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chchính phn tim thc) hoc tính từ (mô tmt đặc đim thuc vtim thc). Khi là danh từ: My subconscious is trying to tell me something (Tim thc ca tôi đang cnói vi tôi điu gì đó). Khi là tính từ: a subconscious desire (mt khao khát tim thc). Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia "tim thc" và "vô thc" khi dch sang tiếng Anh. Hãy nhrng nếu bn đang nói vnhng cm xúcn giu nhưng có thnhn ra được thông qua phân tích, hãy dùng subconscious.

Ý nghĩa

Danh từtiềm thức

Phần của tâm trí hoạt động dưới mức nhận thức, chứa đựng những ký ức, xung năng và khao khát

"Her subconscious was filled with childhood fears."

Tiềm thức của cô ấy tràn ngập những nỗi sợ hãi thời thơ ấu.

Tính từtiềm thức

Xảy ra hoặc tồn tại trong tâm trí mà người đó không hoàn toàn nhận thức được

"He had a subconscious desire to please his parents."

Anh ấy có một khao khát tiềm thức là làm hài lòng cha mẹ mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error