D
Dicread
HomeDictionaryMmedication

medication

thuốc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: medications

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và chuyên nghip, thường dùng để chcác cht được qun lý bi nhân viên y tế. Nó gi lên cm giác vmt quá trình điu trcó cu trúc và mc đích trliu, tách bit khi nhng ý nghĩa thông thường hoc timn tiêu cc ca tdrug (thuc/ma túy).

Trong môi trường chăm sóc sc khe, tnày hàm ý mt phác đồ hoc mt liu trình hành động đã được chỉ định. Trong khi medicine thường chmt cht đơn lẻ, thì medication thường đề cp đến toàn bquá trình sdng các cht đó để kim soát mt bnh mãn tính hoc cha trmt căn bnh cp tính.

Uncountable when referring to the general concept of medical treatment (He is on medication). Countable when referring to specific types or brands of drugs (The patient is taking several different medications).

Ý nghĩa

Danh từthuốc

Một chất được sử dụng để điều trị y tế, đặc biệt là dược phẩm

The doctor prescribed a new medication for her blood pressure.

Bác sĩ đã kê một loại thuốc mới để điều trị huyết áp cho cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error