D
Dicread
HomeDictionaryMmedication

medication

thuốc、dược phẩm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: medications

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và chuyên nghip, thường dùng để chcác cht được qun lý bi nhân viên y tế. Nó gi lên cm giác vmt liu trình điu trcó cu trúc và mc đích trliu, tách bit khi nhng hàm ý thông thường hoc tiêu cc mà tdrug có thmang li. Trong môi trường chăm sóc sc khe, tnày ngụ ý mt phác đồ hoc mt ltrình hành động đã được chỉ định. Trong khi medicine thường chmt cht đơn lẻ, thì medication thường đề cp đến toàn bquá trình sdng các cht đó để kim soát mt bnh mãn tính hoc cha trmt căn bnh cp tính.

Không đếm được khi đề cập đến khái niệm điều trị y tế nói chung (He is on medication). Đếm được khi đề cập đến các loại thuốc hoặc nhãn hiệu thuốc cụ thể (The patient is taking several different medications).

Ý nghĩa

Danh từthuốc

Một chất được sử dụng để điều trị y tế, đặc biệt là dược phẩm

"The doctor prescribed a new medication for her blood pressure."

Bác sĩ đã kê một loại `medication` mới để điều trị huyết áp cho cô ấy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error