D
Dicread
HomeDictionarySsecrecy

secrecy

sự bí mật
Danh từ

secrecy mô ttrng thái hoc hành động gikín thông tin, không cho phép người khác biết. Tnày thường mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến chính trị, quân sự, kinh doanh hoc các tha thun pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từsự bí mật

Trạng thái được giữ kín khỏi người khác hoặc hành động giữ cho thông tin được riêng tư

"The government maintained strict secrecy regarding the military operation."

Chính phủ đã duy trì sự bí mật nghiêm ngặt liên quan đến chiến dịch quân sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error