D
Dicread
HomeDictionaryDdiagnosis

diagnosis

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: diagnosesQuá khứ: diagnosedPhân từ 2: diagnosedV-ing: diagnosingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng ca skhng định và tính quyết định. Nó đánh du thi đim chuyn đổi ttrng thái mơ hồ, theo dõi triu chng sang mt tình trng bnh lý cthvi ltrình điu trrõ ràng. Trong y khoa, điu này thường to ra mt sthay đổi vtâm lý cho bnh nhân, giúp hthoát khi ni shãi vnhng điu chưa biết để đối din vi thc tế ca mt căn bnh cthể. Ngoài lĩnh vc y tế, tnày còn được dùng để mô tnguyên nhân gc rgây ra stht bi trong các hthng hoc tchc. Nó hàm ý mt phương pháp gii quyết vn đề mang tính hthng và phân tích thay vì chlà phng đoán, cho thy mt chuyên gia đã xem xét các bng chng để tìm ra chính xác đim bhng hóc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một kết luận y tế cụ thể cho một người (một chẩn đoán bị cúm). Không đếm được khi đề cập đến quy trình chung trong việc xác định bệnh tật (nghệ thuật chẩn đoán).

Ý nghĩa

Danh từchẩn đoán
[someone][something]

Việc xác định bản chất của một căn bệnh hoặc vấn đề khác thông qua việc thăm khám các triệu chứng

"The doctor provided a diagnosis of type 2 diabetes."

Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán là bệnh tiểu đường loại 2.

Ngoại động từchẩn đoán
[someone][something]

Xác định bản chất của một căn bệnh hoặc vấn đề bằng cách thăm khám các triệu chứng

"The technician diagnosed the fault in the circuit board."

Kỹ thuật viên đã chẩn đoán ra lỗi trong bảng mạch.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error