D
Dicread
HomeDictionaryDdiagnosis

diagnosis

chẩn đoán / phân tích lỗi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: diagnosesQuá khứ: diagnosedPhân từ 2: diagnosedV-ing: diagnosing

Thut ngnày mang sc nng ca suy quyn và tính quyết định. Nó đại din cho thi đim chuyn giao ttrng thái không chc chn và theo dõi triu chng sang mt tình trng bnh lý cthvi ltrình điu trị đã rõ ràng. Trong bi cnh y tế, điu này thường to ra mt sthay đổi vtâm lý cho bnh nhân, chuyn tni shãi trước nhng điu chưa biết sang vic đối din vi thc tế ca mt căn bnh cthể.

Ngoài lĩnh vc y tế, tnày được dùng để mô tnguyên nhân gc rgây ra stht bi trong các hthng hoc tchc. Nó hàm ý mt phương pháp gii quyết vn đề mang tính hthng và phân tích thay vì chlà phng đoán, cho thy mt chuyên gia đã xem xét các bng chng để tìm ra chính xác đim xy ra scố.

Countable when referring to a specific medical conclusion for one person (a diagnosis of flu). Uncountable when referring to the general process of identifying diseases (the art of diagnosis).

Ý nghĩa

Danh từchẩn đoán

Việc xác định bản chất của một căn bệnh hoặc vấn đề khác thông qua việc kiểm tra các triệu chứng

The doctor provided a diagnosis of pneumonia after reviewing the X-rays.

Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán bị viêm phổi sau khi xem xét các phim chụp X-quang.

Danh từphân tích lỗi

Quá trình xác định nguyên nhân của một vấn đề hoặc một lỗi trong một hệ thống hoặc máy móc

The technician performed a detailed diagnosis of the engine failure.

Kỹ thuật viên đã thực hiện phân tích lỗi chi tiết về sự cố động cơ.

Ví dụ

The doctor provided a diagnosis of pneumonia after reviewing the X-rays.

Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán bị viêm phổi sau khi xem xét các phim chụp X-quang.

0

The technician performed a detailed diagnosis of the engine failure.

Kỹ thuật viên đã thực hiện phân tích lỗi chi tiết về sự cố động cơ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error