D
Dicread
HomeDictionaryFfearful

fearful

lo sợ / đáng sợ

/ˈfɪəfəl/

Tính từ
So sánh hơn: more fearfulSo sánh nhất: most fearful

fearful mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, nó mô ttrng thái tâm lý ca mt người đang cm thy lo sợ, bt an hoc lo lng vmt điu gì đó sp xy ra. Trong trường hp này, fearful tương đương vi afraid hoc scared, nhưng thường mang sc thái trang trng hơn và đôi khi ám chmt ni lo âu kéo dài hơn là mt phnng git mình tc thi.

Thhai, fearful được dùng để mô tmt svt, svic hoc tình hung gây ra ni shãi, mang tính cht đáng shoc kinh khng. Khi đóng vai trò là tính tmiêu tả đặc đim, nó nhn mnh vào mc độ nghiêm trng hoc snguy him ca đối tượng đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia fearful và fearless. Trong khi fearful là lo shoc đáng sợ, thì fearless li có nghĩa là không shãi, dũng cm. Hãy cn thn để không nhm ln hai tnày do cu trúc tin tvà hu ttương tự.

Ngoài ra, cn phân bit fearful vi frightened:
fearful: Thường dùng cho ni lo âu, dcm không lành vtương lai (ví dụ: fearful of the consequences - lo svnhng hu quả).
frightened: Thường dùng cho phnng shãi đột ngt trước mt tác nhân cthể (ví dụ: frightened by a loud noise - blàm cho hong sbi mt tiếng động ln).

Lưu ý vcách sdng

Khi din đạt cm xúc lo sợ, fearful thường đi kèm vi gii tof.
Đúng: She was fearful of the dark. (Cô ấy lo sbóng ti.)
Sai: She was fearful about the dark. (Cách dùng này ít phbiến và không tnhiên bng of).

Khi dùng vi nghĩa đáng sợ, fearful thường đứng trước danh từ để bnghĩa:
Ví dụ: a fearful storm (mt cơn bão đáng sợ).

Vmt ngpháp, fearful là mt tính tmô tả, có thể đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel) hoc đứng trước danh từ. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từlo sợ

Cảm thấy sợ hãi; lo lắng hoặc bất an

She was fearful that the storm would damage her garden.

Cô ấy lo sợ rằng cơn bão sẽ làm hư hại khu vườn của mình.

Tính từđáng sợ

Gây ra nỗi sợ hãi; ghê gớm hoặc kinh khủng

The hikers were faced with a fearful climb up the sheer cliff face.

Những người leo núi phải đối mặt với một cuộc leo trèo đáng sợ lên vách đá dựng đứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error