D
Dicread
HomeDictionaryPparanoid

paranoid

hoang tưởng / loạn thần hoang tưởng
Tính từ
So sánh hơn: more paranoidSo sánh nhất: most paranoid

paranoid mô tmt trng thái tâm lý bchi phi bi snghi ngcc độ và phi lý. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng người quá nhy cm, luôn cm thy mình btheo dõi, bphn bi hoc bghét bdù không có bng chng cthể. Nó mang sc thái nng nhơn nhiu so vi sự "cn trng" hay "lo lng" thông thường, vì nó hàm ý mt nim tin sai lch và chu vmt mi đe da không có tht.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Anh, paranoid được sdnghai cp độ khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln:

Cp độ đời thường: Dùng để mô tmt tính cách hoc phnng nht thi. Ví dụ, khi ai đó lo lng rng mi người đang bàn tán vmình, hcó thnói I'm being paranoid (Tôi đang trnên hoang tưởng/quá đa nghi). Ở đây, tnày mang nghĩa là quá lo xa hoc suy din quá mc.

Cp độ y khoa: Dùng để chmt tình trng bnh lý tâm thn nghiêm trng (lon thn hoang tưởng). Trong ngcnh này, paranoid mô tnhngo tưởng không thlay chuyn, thường đi kèm vi các triu chng ca bnh tâm thn phân lit hoc ri lon nhân cách.

So sánh vi các ttương đương

Người hc dnhm ln paranoid vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

So vi suspicious: suspicious (nghi ngờ) là mt phnng da trên mt du hiu cthnào đó, mang tính lý trí hơn. Trong khi đó, paranoid là snghi ngvô căn cvà mang tính hthng.

So vi anxious: anxious (lo âu) là cm giác bt an chung vtương lai hoc kết quả, còn paranoid tp trung cthvào vic tin rng có ai đó đang ctình gây hi cho mình.

Lưu ý vngpháp

paranoid chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun mô ttrng thái này như mt danh từ (chng hoang tưởng), tiếng Anh sdng tparanoia. Hãy cn thn để không dùng nhm hai tnày trong câu.

Đúng: He is paranoid (Anhy hoang tưởng).
Đúng: He suffers from paranoia (Anhy bchng hoang tưởng).
Sai: He is paranoia (Sdng sai tloi).

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh dch paranoid thành "lo lng" trong nhng trường hp mà đối tượng tin rng có mt âm mưu chng li mình, vì điu này slàm mt đi sc thái "phi lý" và "cc đoan" đặc trưng ca tnày.

Ý nghĩa

Tính từhoang tưởng

Đặc trưng bởi sự nghi ngờ hoặc không tin tưởng người khác một cách phi lý, thường tin rằng mọi người đang âm mưu chống lại hoặc có ý định gây hại cho bản thân

He became increasingly paranoid that his colleagues were plotting to get him fired.

Anh ấy ngày càng trở nên hoang tưởng rằng các đồng nghiệp đang âm mưu khiến anh bị sa thải.

Tính từloạn thần hoang tưởng

Liên quan đến hoặc bị mắc chứng hoang tưởng, một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi những ảo tưởng bị ngược đãi

The patient exhibited paranoid symptoms, claiming the government was monitoring his every move.

Bệnh nhân biểu hiện các triệu chứng hoang tưởng, khẳng định rằng chính phủ đang theo dõi mọi cử động của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error