D
Dicread
HomeDictionaryHhallucination

hallucination

ảo giác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hallucinations

hallucination mô ttri nghim cm giác vmt điu gì đó không có thc trong thc tế, thường liên quan đến các trng thái tâm thn, tác động ca cht kích thích hoc bnh lý thn kinh. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ảo giác". Đim quan trng cn lưu ý là hallucination không chgii hnthgiác (nhìn thy) mà còn bao gm thính giác (nghe thy), khu giác (ngi thy) hoc xúc giác (cm thy).

Countable when referring to a single specific episode or vision. Uncountable when discussing the general phenomenon or medical symptom.

Ý nghĩa

Danh từảo giác

Sự tri giác về một điều gì đó không có thực trong thực tế

He suffered a vivid hallucination of a ghost in the hallway.

Anh ấy đã gặp một ảo giác sống động về một bóng ma ở hành lang.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error