D
Dicread
HomeDictionaryPpsyche

psyche

tâm hồn / tâm thức
Danh từ
Số nhiều: psyches

psyche là mt thut ngmang tính hc thut và tâm lý hc, dùng để chtoàn bcu trúc tinh thn ca mt con người. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tâm hn", "tâm trí" hoc "tâm thc". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khác vi mind (tâm trí) thường dùng để chcác hot động tư duy, suy nghĩ logic hàng ngày, hoc soul (linh hn) mang đậm màu sc tôn giáo và tâm linh, psyche bao hàm cả ý thc và tim thc. Nó mô tmt hthng phc tp điu khin cm xúc, hành vi và bn sc cá nhân. Khi nói vnhng tn thương sâu sc hoc tác động tâm lý lâu dài, psyche gi lên ssâu sc và toàn din hơn. Ví dụ: the human psyche (tâm thc con người). Trong tâm lý hc phân tích (như lý thuyết ca Carl Jung), psyche được dùng để chtng thcác quá trình tâm lý, bao gm cnhng phn mà chúng ta không nhn thc được. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln psyche vi psychology (tâm lý hc). Hãy nhrng psychology là tên mt ngành khoa hc nghiên cu, còn psyche là đối tượng được nghiên cu (chính là tâm thc/tâm hn ca mt cá nhân). Sai: His psychology was damaged (Khi mun nói tâm hn anhy btn thương). ✅ Đúng: His psyche was damaged hoc His mental health was affected. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng trong các cm tcố định hoc trong văn phong trang trng, phân tích.

Ý nghĩa

Danh từtâm hồn

Linh hồn, tâm trí hoặc tinh thần của con người, đặc biệt là khi bị tác động bởi cảm xúc

"The trauma of the war left a deep scar on his psyche."

Nỗi đau từ cuộc chiến tranh đã để lại một vết sẹo sâu sắc trong tâm hồn anh ấy.

Danh từtâm thức

Toàn bộ tâm trí con người, bao gồm cả ý thức và tiềm thức, như được nghiên cứu trong tâm lý học

"Jung explored the collective psyche of humanity."

Jung đã khám phá tâm thức tập thể của nhân loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error