D
Dicread
HomeDictionaryOobsessive

obsessive

ám ảnh / ám ảnh / người ám ảnh
Tính từDanh từ
Số nhiều: obsessives

obsessive mô tmt trng thái tâm lý khi mt ý nghĩ, mt mong mun hoc mt hành động chiếm lĩnh tâm trí mt người đến mc cc đoan, không thkim soát được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ámnh", nhưng cn phân bit rõ sc thái: nó không chỉ đơn thun là nhvmt điu gì đó, mà là stp trung quá mc, gây ra scăng thng hocnh hưởng tiêu cc đến cuc sng bình thường. Sc thái ý nghĩa và phân bit Tobsessive mang sc thái nng nhơn nhiu so vi passionateam mê) hay dedicated (tn ty). Trong khi passionate gi lên snhit huyết tích cc, thì obsessive thường hàm ý mt smt cân bng vtâm lý hoc mt thói quen không lành mnh. passionate: Yêu thích mt điu gì đó mt cách mãnh lit nhưng vn trong tm kim soát. Ví dụ: Mt người đam mê âm nhc. obsessive: Theo đui mt điu gì đó đến mc cc đoan, đôi khi trthành bnh lý. Ví dụ: Mt người ámnh vi vic ra tay liên tc. Lưu ý vthut ngchuyên môn Trong bi cnh y khoa và tâm lý hc, obsessive thường xut hin trong cm tobsessive-compulsive disorder (ri lon ámnh cưỡng chế - OCD). Người hc cn lưu ý rng khi dùng obsessive như mt tính ttrong giao tiếp hàng ngày, nó có thể được dùng để cường điu hóa sktính hoc tmca mt ai đó, nhưng vcơ bn vn mang hàm ý phê phán hoc lo ngi vsthái quá. Dùng obsessive để khen ngi schăm chỉ: He is obsessive about his work (Câu này thường mang nghĩa anhy làm vic mt cách cc đoan, không biết nghngơi, thay vì khen anhy chăm chỉ). Dùng dedicated hoc hard-working để khen ngi: He is dedicated to his work (Anhy tn ty vi công vic). Đặc đim ngpháp obsessive chyếu đóng vai trò là mt tính từ để mô ttính cht ca mt người, mt hành động hoc mt suy nghĩ. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, ta có thdùng danh tobsessive (người ámnh), mc dù cách dùng này ít phbiến hơn dng tính từ.

Ý nghĩa

Tính từám ảnh
[~ about something]

Suy nghĩ về một điều gì đó hoặc một ai đó quá nhiều hoặc quá lâu, thường đến mức cực đoan hoặc không lành mạnh

"He has an obsessive interest in collecting vintage stamps."

Anh ấy có một niềm đam mê ám ảnh với việc sưu tầm tem cổ.

Tính từám ảnh
[~ behavior][~ thoughts]

Đặc trưng bởi sự ám ảnh, đặc biệt là theo nghĩa lâm sàng hoặc tâm lý liên quan đến những suy nghĩ lặp đi lặp lại và xâm nhập

"The patient exhibited obsessive behaviors related to cleanliness and order."

Bệnh nhân biểu hiện những hành vi ám ảnh liên quan đến sự sạch sẽ và ngăn nắp.

Danh từngười ám ảnh

Một người quá chú tâm vào một ý tưởng hoặc hoạt động cụ thể đến mức cực đoan hoặc không lành mạnh

"She is a complete obsessive when it comes to her fitness routine."

Cô ấy là một người hoàn toàn ám ảnh khi nói đến chế độ tập luyện thể hình của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error