D
Dicread
HomeDictionaryPprosecution

prosecution

sự truy tố / bên công tố / việc thực hiện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: prosecutionsQuá khứ: prosecutedPhân từ 2: prosecutedV-ing: prosecuting

Trong tiếng Anh, prosecution là mt thut ngữ đa nghĩa, nhưng phbiến nht là trong bi cnh pháp lý. Người hc cn phân bit rõ hai vai trò khác nhau ca tnày: mt là chquá trình thc hin các thtc pháp lý (vic truy tố) và hai là chchththc hin hành động đó (bên công tố). Snhm ln thường xy ra khi người dch chtp trung vào hành động mà quên mt rng trong tòa án, prosecution có thể đóng vai trò là mt danh ttp hp chnhóm lut sư đại din cho nhà nước.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia prosecution và litigation. Trong khi litigation là thut ngchung cho mi cuc tranh tng dân shoc hình sti tòa án, thì prosecution đặc thù cho các vụ án hình sự, nơi nhà nước buc ti mt cá nhân. Ngoài ra, trong nhng ngcnh không liên quan đến lut pháp, prosecution mang nghĩa là vic theo đui hoc thc hin mt kế hoch, mt cuc chiến hay mt chính sách đến cùng. Đây là nghĩa ít gp hơn nhưng dgây nhm ln nếu người hc chquen vi nghĩa pháp lý.

Sai: The prosecution of the project was successful. (Nếu mun nói vvic qun lý dự án, dùng execution hoc implementation stnhiên hơn).
✅ Đúng: The prosecution of the war required immense resources. (Vic thc hin cuc chiến đòi hi ngun lc khng lồ).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người Vit thường dnhm ln gia prosecution (vic truy tố/bên công tố) và defense (bên bào cha). Trong mt phiên tòa hình sự, hai thc thnày đối lp nhau hoàn toàn. Hãy cn thn để không dùng prosecution khi mun nói vvic bo vquyn li ca bcáo.

Sai: The prosecution argued that the defendant was innocent. (Bên công tkhông bao gilp lun rng bcáo vô ti).
✅ Đúng: The prosecution argued that the defendant was guilty. (Bên công tlp lun rng bcáo có ti).

Vmt ngpháp, prosecution là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình pháp lý, nhưng có thể được coi là danh ttp hp khi chbên công ttrong tòa án.

Countable when referring to a specific legal case or trial. Uncountable when referring to the general legal process or the act of pursuing a goal.

Ý nghĩa

Danh từsự truy tố

Quá trình pháp lý về việc khởi xướng và tiến hành các thủ tục tố tụng đối với một cá nhân hoặc tổ chức bị cáo buộc phạm tội

The prosecution of the case took several months to complete.

Việc truy tố vụ án đã mất vài tháng mới hoàn thành.

Danh từbên công tố

Bên tiến hành các thủ tục pháp lý chống lại người bị cáo buộc trong tòa án hình sự, thường là luật sư chính phủ hoặc công tố viên

The prosecution called three witnesses to testify about the night of the crime.

Bên công tố đã gọi ba nhân chứng để làm chứng về đêm xảy ra vụ án.

Danh từviệc thực hiện

Hành động thực hiện hoặc tiếp tục một lộ trình hành động, chẳng hạn như một cuộc chiến hoặc một dự án, cho đến khi hoàn thành

The prosecution of the war required a total mobilization of national resources.

Việc thực hiện cuộc chiến đòi hỏi sự huy động toàn bộ nguồn lực quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error