D
Dicread
HomeDictionaryCconstriction

constriction

sự co thắt / điểm thắt
Danh từ
Số nhiều: constrictions

constriction mô tmt quá trình hoc trng thái làm cho mt vt gì đó trnên hp hơn, cht hơn hoc btht li. Trong y hc và sinh hc, tnày thường mang sc thái kthut, chsco tht ca các cơ quan hoc mch máu, gây cn trlưu thông. Khi dùng trong ngcnh vt lý hoc kthut, nó nhn mnh vào vic to ra mt đim tht hp làm hn chế dòng chy ca cht lng hoc khí.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit constriction vi compression. Trong khi compression (snén) là lc ép tnhiu phía để làm gim thtích ca mt vt, thì constriction (sco thtim tht) tp trung vào vic làm hp mt li đi hoc mtng dn ti mt vtrí cthể.

constriction: Tp trung vào độ hp ca lòngng (ví dụ: sco tht mch máu).
compression: Tp trung vào áp lc nén lên toàn bvt thể (ví dụ: nén khí trong xi lanh).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào chuyên ngành mà constriction sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Trong y khoa, hãy dùng "sco tht" để chphnng ca cơ thể. Trong kthut hoc địa lý, hãy dùngim tht" để chmt vtrí hp vmt vt lý.

Đúng: vascular constriction (sco tht mch máu).
Đúng: a constriction in the pipe (mt đim tht trong đườngng).

Vmt ngpháp, constriction là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình co tht, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi chmt vtrí cthbtht liim tht).

Ý nghĩa

Danh từsự co thắt

Hành động làm cho cái gì đó hẹp lại hoặc chặt hơn, hoặc trạng thái bị thắt lại

The constriction of the blood vessels leads to increased blood pressure.

Sự co thắt của các mạch máu dẫn đến tăng huyết áp.

Danh từđiểm thắt

Một vị trí hoặc một bộ phận bị hẹp hoặc bị thắt lại, thường gây hạn chế dòng chảy hoặc sự chuyển động

The narrow constriction in the pipe slowed the water flow.

Điểm thắt hẹp trong đường ống đã làm chậm dòng chảy của nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error