D
Dicread
HomeDictionaryTthrombosis

thrombosis

huyết khối
[C/U] Cả hai
Số nhiều: thromboses

thrombosis là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chquá trình hình thành cc máu đông (huyết khi) gây tc nghn mch máu. Trong tiếng Anh, tnày mô tmt trng thái bnh lý cthể, khác vi các tmô thin tượng chung vmáu. Người hc cn phân bit rõ thrombosis vi embolism (thuyên tc mch). Trong khi thrombosis là shình thành cc máu đông ti chỗ, thì embolism xy ra khi mt cc máu đông hoc vt thldi chuyn tnơi này sang nơi khác trong htun hoàn và gây tc nghnmt vtrí mi. Phân bit thut ngliên quan Mt sai lm phbiến là nhm ln gia thrombosis và thrombus. Thrombus là danh tchchính cái cc máu đông (vt thể), còn thrombosis là danh tchquá trình hoc tình trng bnh lý khi cc máu đông đó hình thành và gây tc nghn. Sai: The patient has a thrombosis in the leg. (Câu này dùng sai vì thrombosis là tên bnh/quá trình, không phi là vt thể). ✅ Đúng: The patient has a thrombus in the leg. (Bnh nhân có mt cc huyết khichân). ✅ Đúng: The patient is suffering from deep vein thrombosis. (Bnh nhân đang bhuyết khi tĩnh mch sâu). Lưu ý vngcnh sdng Vì đây là thut ngchuyên môn, thrombosis hu như chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc trong giao tiếp gia bác sĩ và bnh nhân. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngcó thdùng cm từ đơn gin hơn như blood clot để chcc máu đông, nhưng khi nói vchn đoán y khoa chính thc, thrombosis là tchính xác nht. Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng bnh lý chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthca bnh trong các báo cáo lâm sàng.

Countable when referring to a specific instance of a clot in a specific vessel, such as a cerebral thrombosis. Uncountable when referring to the general medical condition or the pathological process of clot formation.

Ý nghĩa

Danh từhuyết khối

Sự hình thành cục máu đông bên trong mạch máu, gây cản trở dòng lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn

"The patient was diagnosed with deep vein thrombosis in the left leg."

Bệnh nhân được chẩn đoán bị huyết khối tĩnh mạch sâu ở chân trái.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error