D
Dicread
HomeDictionaryOocclusion

occlusion

sự tắc nghẽn / sự che khuất / điểm occlusion
[C/U] Cả hai
Số nhiều: occlusions

occlusion là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau như y khoa, thiên văn hc, khí tượng hc và đồ ha máy tính. Đim chung ct lõi ca tnày là trng thái mt thgì đó bchn li, bị đóng kín hoc bche khut hoàn toàn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y khoa, occlusion thường dùng để chstc nghn ca mch máu hoc vic đóng kín mt vết thương. Người hc cn phân bit nó vi blockage, vn là mt tthông dng hơn để chstc nghn nói chung. occlusion mang sc thái trang trng và chính xác vmt kthut hơn.

Trong thiên văn hc và thgiác, occlusion mô thin tượng mt vt thche khut vt thkhác. Điu này khác vi eclipse (nht thc/nguyt thc), vì eclipse là mt trường hp cthca occlusion khi ánh sáng bche khut bi mt thiên thkhác.

Trong khí tượng hc, occlusionim occlusion) mô tmt quá trình tương tác phc tp gia các frông khí tượng, không đơn thun là sche khut hay tc nghn vt lý.

Các lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch occlusion là chdùng từ "tc nghn". Tùy vào chuyên ngành mà bn phi chn ttươngng để tránh gây hiu lm:

Dùng "tc nghn" cho hin tượng thiên văn: The occlusion of the star (Không nên dch là "Stc nghn ca ngôi sao" mà phi là "Sche khut ca ngôi sao").
Dùng "tc nghn" cho y tế: Arterial occlusion (Tc nghn động mch).
Dùngim occlusion" hoc "frông bchn" cho khí tượng: Occluded front (Frông bchn).

Đặc đim ngpháp

occlusion là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Trong y khoa, nó thường được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vcác đim tc nghn cthể, nhưng li là danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái bche khut trong đồ ha hoc thiên văn hc.

Countable when referring to a specific blocked artery or a specific astronomical event. Uncountable when referring to the general state of being blocked or the dental process of biting.

Ý nghĩa

Danh từsự tắc nghẽn

Việc chặn hoặc đóng một lối đi, một lỗ hở hoặc một mạch máu

The surgeon identified a total occlusion of the artery.

Bác sĩ phẫu thuật đã xác định có một sự tắc nghẽn hoàn toàn ở động mạch.

Danh từsự che khuất

Việc một vật thể này che lấp vật thể kia khi nhìn từ một góc độ cụ thể

The occlusion of the moon by the earth creates a lunar eclipse.

Việc mặt trăng bị trái đất che khuất tạo ra hiện tượng nguyệt thực.

Danh từđiểm occlusion

Một hệ thống thời tiết nơi frông lạnh đuổi kịp và nhập vào frông nóng

The forecast predicts an occlusion moving toward the coast.

Dự báo thời tiết cho biết một điểm occlusion đang di chuyển về phía bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error