D
Dicread
HomeDictionarySstenosis

stenosis

hẹp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: stenoses

stenosis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để mô ttình trng hp bt thường ca mtng, mt kênh hoc mt đường dn trong cơ thể. Đim mu cht ca tnày là sthu hp vmt vt lý, gây cn trdòng chy ca cht lng (như máu) hoc gây chèn ép các cu trúc thn kinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "hp", nhưng trong ngcnh lâm sàng, nó hàm ý mt bnh lý hoc mt biến đổi cu trúc gây ra triu chng, chkhông chlà mt kích thước nhthông thường.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit stenosis vi narrowing. Trong khi narrowing là mt tphthông dùng để chbt ksthu hp nào (ví dụ: mt con đường hp dn), thì stenosis chỉ được dùng trong y hc để chtình trng bnh lý. Vic sdng narrowing trong báo cáo y khoa có thbcoi là thiếu chuyên nghip hoc không chính xác vmt thut ngữ.

The road has a stenosis. (Sai vì stenosis không dùng cho vt thphi sinh hc)
The patient has spinal stenosis. (Đúng: Bnh nhân bhpng sng)

Ngcnh sdng phbiến

Tnày thường xut hin trong các cm tkết hp vi tên bphn bhp để xác định vtrí bnh lý. Mt sví dụ đin hình bao gm:

aortic stenosis: hp van động mch ch
spinal stenosis: hpng sng
carotid artery stenosis: hp động mch cnh

Vmt ngpháp, stenosis là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng bnh lý chung. Khi mô tmt trường hp cthể, bn có thdùng mo ta hoc the tùy theo ngcnh.

Countable when referring to a specific instance of narrowing in a particular organ, such as a cardiac stenosis. Uncountable when discussing the general medical condition or the process of narrowing.

Ý nghĩa

Danh từhẹp

Sự thu hẹp bất thường của một đường dẫn trong cơ thể, chẳng hạn như mạch máu hoặc ống sống

The patient was diagnosed with spinal stenosis.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị hẹp ống sống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error