D
Dicread
HomeDictionaryAartery

artery

động mạch / trục đường chính
[C] Đếm được
Số nhiều: arteries

Tnày gi lên cm giác vmt dòng chy thiết yếu và cơ shtng quan trng. Vmt sinh hc, nó đại din cho hthng vn chuyn chính cung cp oxy để duy trì ssng, hàm ý mt schuyn động mt chiu vi áp lc cao. Vic tn thương mt động mch được coi là thm khc vì nó làm ct đứt ngun cung cp thiết yếu cho toàn bmt cơ quan hoc chi.

Khi áp dng vào quy hoch đô thhoc địa lý, thut ngnày chuyn trng tâm sang khnăng kết ni và lưu lượng. Nó mô tnhng con đường đóng vai trò như khung xương ca mt thành phố, nơi bt kstc nghn nào cũng to ra mt stht bi mang tính hthng tương tnhư cc máu đông trong y khoa, làm tê lit sdi chuyn ca con người và hàng hóa trong toàn mng lưới.

Countable when referring to a specific blood vessel in the body or a specific highway in a city map.

Ý nghĩa

Danh từđộng mạch

Một mạch máu có thành cơ, vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến các bộ phận còn lại của cơ thể

The coronary artery supplies blood to the heart muscle.

Động mạch vành cung cấp máu cho cơ tim.

Danh từtrục đường chính

Một con đường hoặc tuyến đường huyết mạch trong thành phố hoặc quốc gia, nơi có lưu lượng giao thông cao

The main artery into the city was blocked by a traffic jam.

Trục đường chính dẫn vào thành phố đã bị tắc nghẽn do kẹt xe.

Ví dụ

The artery carries oxygenated blood from the heart to the organs.

Động mạch vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến các cơ quan.

The highway serves as the main artery for commuters entering the city.

Đường cao tốc đóng vai trò là trục đường chính cho những người đi làm vào thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error