D
Dicread
HomeDictionaryIindictment

indictment

cáo trạng / sự lên án
[C] Đếm được
Số nhiều: indictments

indictment mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái pháp lý và đời thường

Trong ngcnh pháp lý, indictment là mt thut ngchuyên môn dùng để chbn cáo trng chính thc, thường do mt đại bi thm đoàn đưa ra, khng định rng có đủ bng chng để đưa mt cá nhân ra xét xvmt ti danh nghiêm trng. Đây là mt văn bn pháp lý có tính ràng buc và trang trng.

Ngược li, trong giao tiếp đời thường hoc văn viết nghlun, indictment được dùng theo nghĩa bóng để chmt slên án hoc mt minh chng cho stht bi, sai lm ca mt hthng, chính sách hoc hành vi nào đó. Khi dùng vi nghĩa này, tnày không liên quan đến tòa án mà đóng vai trò như mt li phê bình gay gt.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln indictment vi accusation (li buc ti). Đim khác bit ct lõi là accusation có thlà bt kli cáo buc nào tbt kai (không chính thc), trong khi indictment phi là mt cáo buc chính thc tcơ quan có thm quyn pháp lý.

The neighbor's indictment against me (Sai vì hàng xóm không có quyn ban hành cáo trng pháp lý).
The neighbor's accusation against me (Đúng vì đây là li buc ti cá nhân).
The grand jury's indictment (Đúng vì đây là cáo trng chính thc từ đại bi thm đoàn).

Lưu ý vphát âm và ngpháp

Mt đim gây khó khăn cho người Vit là cách phát âm ca tnày. Mc dù có chc, nhưng âm c trong indictment là âm câm, phát âm tương tnhư indite-ment. Vic phát âm sai có thkhiến người nghe nhm ln hoc cm thy thiếu tnhiên.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "slên án", nó thường đi kèm vi các tính tmnh như damning indictment (mt slên án đanh thép/gay gt) để nhn mnh mc độ nghiêm trng ca stht bi được đề cp.

Used for individual legal charges or specific instances of moral condemnation.

Ý nghĩa

Danh từcáo trạng

Một lời buộc tội hoặc cáo buộc chính thức về một tội danh nghiêm trọng

The grand jury handed down an indictment for fraud.

Đại bồi thẩm đoàn đã đưa ra bản cáo trạng về tội gian lận.

Danh từsự lên án

Một sự việc hoặc hiện tượng đóng vai trò là dấu hiệu cho thấy một sự thất bại hoặc một đặc điểm tiêu cực

The dilapidated state of the school is a searing indictment of the city's budget priorities.

Tình trạng xuống cấp của ngôi trường là một sự lên án gay gắt đối với các ưu tiên trong ngân sách của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error