D
Dicread
HomeDictionaryEembolism

embolism

thuyên tắc mạch
Danh từ
Số nhiều: embolisms

embolism là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chhin tượng thuyên tc mch. Đim mu cht để phân bit embolism vi các tình trng tc nghn khác là ngun gc ca vt gây tc. Trong khi mt cc máu đông hình thành ngay ti vtrí gây tc được gi là thrombosis (huyết khi), thì embolism xy ra khi vt gây tc (có thlà cc máu đông, bong bóng khí hoc mỡ) di chuyn tmt vtrí khác trong cơ ththeo dòng máu và bkt limt mch máu nhhơn.

Phân bit các thut ngdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia embolism và thrombosis vì chai đều dn đến vic mch máu btc nghn. Tuy nhiên, skhác bit nmtính cht "di động":
thrombosis: Cc máu đông hình thành và ở yên ti chỗ (tĩnh).
embolism: Vt gây tc di chuyn tnơi này sang nơi khác (động).

Ví dụ, nếu mt cc máu đông hình thànhchân (deep vein thrombosis) ri bong ra và trôi lên phi, hin tượng ti phi sẽ được gi là pulmonary embolism (thuyên tc phi).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu được sdng trong văn phong y khoa, báo cáo bnh lý hoc các cuc hi thoi chuyên môn gia bác sĩ và bnh nhân. Trong giao tiếp thông thường, người ta có thdùng cm từ đơn gin hơn như blood clot (cc máu đông) để mô thin tượng này, nhưng embolism mang tính chính xác cao hơn vmt cơ chế bnh sinh.

Đúng: The patient was diagnosed with a pulmonary embolism. (Bnh nhân được chn đoán bthuyên tc phi.)
Sai: Sdng embolism để chbt kstc nghn nào không do vt di chuyn gây ra.

Vmt ngpháp, embolism là mt danh từ đếm được. Khi nói vtình trng bnh lý chung, nó thường đi kèm vi các tính tchvtrí bị ảnh hưởng như pulmonary (phi), cerebral (não) hoc fat (mỡ).

Ý nghĩa

Danh từthuyên tắc mạch

Sự tắc nghẽn đột ngột của một mạch máu bởi một vật gây tắc, chẳng hạn như cục máu đông, bong bóng khí hoặc giọt mỡ, vốn đã di chuyển qua dòng máu từ một bộ phận khác của cơ thể

The patient suffered a pulmonary embolism after a long flight.

Bệnh nhân bị thuyên tắc phổi sau một chuyến bay dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error