D
Dicread
HomeDictionaryIintervene

intervene

can thiệp / xảy ra ở giữa
Nội động từ
Quá khứ: intervenedPhân từ 2: intervenedV-ing: intervening

intervene mang hàm ý mt hành động chủ động bước vào mt tình hung, thường là mt cuc xung đột hoc mt quá trình đang din ra, vi mc đích thay đổi kết quhoc ngăn chn điu ti txy ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "can thip", nhưng sc thái ca nó có ththay đổi tùy theo ngcnh.

Sc thái sdng

Khi nói vcác vn đề chính trị, xã hi hoc pháp lý, intervene mang tính cht chính thc và thường là hành động ca mt bên thba có quyn lc (như chính phủ, tòa án hoc mt tchc quc tế). Ví dụ: The UN intervened to stop the violence (Liên Hp Quc đã can thip để ngăn chn bo lc). Ở đây, hành động can thip được xem là cn thiết để duy trì hòa bình.

Tuy nhiên, trong các mi quan hcá nhân, intervene có thmang nghĩa can thip vào chuyn riêng tư ca người khác. Tùy vào góc nhìn, điu này có thlà sgiúp đỡ kp thi hoc là sxâm phm không mong mun. Để phân bit vi interfere, người hc cn lưu ý: intervene thường mang mc đích tích cc (giúp đỡ, gii quyết), trong khi interfere thường mang nghĩa tiêu cc (gây cn trở, xen vào chuyn không liên quan).

Phân bit vi các ttương t

intervene vs interfere: Như đã đề cp, intervene là can thip để ci thin tình hình, còn interfere là can thip gây phin hà hoc làm hng vic. Ví dụ: I don't want to interfere in your marriage (Tôi không mun xen vào cuc hôn nhân ca bn) mang nghĩa tiêu cc hơn so vi vic intervene để hòa gii.
intervene vs interrupt: interrupt chỉ đơn thun là ngt li hoc làm gián đon mt hành động đang din ra trong thi gian ngn, không nht thiết phi nhm mc đích thay đổi kết qulâu dài như intervene.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được dùng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) hoc đi kèm vi gii tin khi mun chrõ đối tượng bcan thip (ví dụ: intervene in a dispute). Khi dùng vi nghĩa "xy ragia hai thi đim", nó mô tmt skin xut hin trong khong thi gian đó.

Ý nghĩa

Nội động từcan thiệp
[~][~ in something][~ between someone/something and someone/something]

Hành động để ngăn chặn hoặc thay đổi một tình huống, đặc biệt là để ngăn một cuộc xung đột hoặc một kết quả xấu

The government had to intervene to stop the escalating conflict.

Chính phủ đã phải can thiệp để ngăn chặn cuộc xung đột đang leo thang.

Nội động từxảy ra ở giữa
[~ between something and something]

Xảy ra hoặc diễn ra giữa hai sự kiện hoặc hai thời điểm

Several years intervened between the first and second world wars.

Vài năm đã trôi qua giữa Chiến tranh Thế giới thứ nhất và thứ hai.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error