D
Dicread
HomeDictionaryVvein

vein

tĩnh mạch / mạch khoáng / phong cách
[C/U] Cả hai
Số nhiều: veins

Hìnhnh trung tâm ca tnày là mt kênh hoc mt di dài và hp, vn chuyn mt thgì đó quý giá hoc thiết yếu xuyên qua mt khi ln hơn. Dù đó là máu trong cơ thhay vàng trong lòng núi, tnày đều gi lên cm giác vmt đường dn được nhúng sâu bên trong. Khi được dùng theo nghĩa bóng để chphong cách hoc tâm trng (như trong cm tin a similar vein), nó mô tmt si dây xuyên sut vtư duy hoc cm xúc. Điu này gi ý vmt dòng chy duy trì mt đặc tính cthtrong sut mt cuc hi thoi hoc mt bài viết. Khác vi style (phong cách) hay tone (ging điu) vn có nghĩa rng, vein hàm ý mt dòng chy cthvà liên tc. Tnày thường được sdng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương để mô thướng chủ đề ca mt bài din thuyết.

Countable when referring to an individual blood vessel in the arm or a specific streak of gold in a rock. Uncountable when describing a general mood or stylistic approach, as in 'speaking in a similar vein'.

Ý nghĩa

Danh từtĩnh mạch

Bất kỳ ống nào thuộc hệ thống tuần hoàn máu có chức năng dẫn máu về tim

"The nurse struggled to find a suitable vein for the injection."

Y tá đã gặp khó khăn trong việc tìm một tĩnh mạch phù hợp để tiêm.

Danh từmạch khoáng

Một dải hoặc lớp khoáng chất riêng biệt nằm trong đá, chẳng hạn như vàng hoặc thạch anh

"The miners discovered a rich vein of silver running through the mountain."

Các thợ mỏ đã phát hiện ra một mạch bạc giàu khoáng chất chạy xuyên qua ngọn núi.

Danh từphong cách

Một phong cách, tâm trạng hoặc đặc điểm diễn đạt cụ thể

"He continued his speech in a similar vein, focusing on the need for reform."

Ông tiếp tục bài phát biểu của mình theo phong cách tương tự, tập trung vào nhu cầu cải cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error