D
Dicread
HomeDictionaryPperjury

perjury

tội khai man
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc nng pháp lý ln và blên án gay gt vmt đạo đức, đặc bit gn lin vi vic phn bi li thề. Tnày không được dùng cho nhng li nói di hay sla di thông thường trong giao tiếp xã hi, mà chỉ được dùng nghiêm ngt trong các thtc pháp lý chính thc, nơi mt người đã cam kết vmt pháp lut là phi nói stht. Sc thái ca tnày gi lên skhông trung thc có tính toán và là mt sxâm phm trc tiếp đến tính liêm chính ca hthng tư pháp.

Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thdùng perjury để chmt trường hp đơn lẻ; thay vào đó, bn phi sdng các cu trúc phân chia như "mt hành vi khai man" hoc "mt ti danh khai man" khi đề cp đến nhng svic cthtrong mt vụ án pháp lý.

Used as a legal concept or a crime, such as stating that perjury is a felony.

Ý nghĩa

Danh từtội khai man

hành vi cố ý nói sai sự thật trước tòa sau khi đã tuyên thệ

The witness was charged with perjury after his testimony contradicted the video evidence.

Nhân chứng bị buộc tội khai man sau khi lời khai của anh ta mâu thuẫn với bằng chứng video.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error