D
Dicread
HomeDictionaryMmotionlessness

motionlessness

sự bất động
Danh từ

motionlessness mô tmt trng thái tĩnh lng tuyt đối, nơi mi chuyn động vt lý đều btrit tiêu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbt động". Đim mu cht ca motionlessness là snhn mnh vào tính cht "không chuyn động" như mt đặc đim hoc mt trng thái hin hu, thường mang sc thái trang trng hoc gi hình hơn so vi các tthông thường.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit motionlessness vi stillness. Trong khi stillness thường gi lên cm giác bình yên, tĩnh lng vmt tâm hn hoc môi trường (như mt htĩnh lng), thì motionlessness tp trung thun túy vào khía cnh vt lý—vic cơ thhoc vt thkhông hnhúc nhích.

stillness: Gi cm giác thư thái, yên bình (ví dụ: stĩnh lng ca bui sáng).
motionlessness: Gi cm giác căng thng, chờ đợi hoc đóng băng (ví dụ: sbt động ca con mi khi đối mt vi ksăn mi).

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, "sbt động" có thể được dùng trong nhiu ngcnh, nhưng khi dch motionlessness, hãy cn thn để không nhm ln vi trng thái mt ý thc hoc tê lit y tế (paralysis). motionlessness thường là mt la chn chủ động hoc mt phnng tc thi trước mt tác động bên ngoài.

Đúng: The sudden motionlessness of the deer (Sbt động đột ngt ca con nai) — thhin mt phn xvt lý.
Sai: Sdng motionlessness để mô tmt người blit hoàn toàn do bnh lý; trong trường hp đó, các thut ngy khoa schính xác hơn.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtrng thái. Nó thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt khung cnh hoc mt trng thái tâm lý thông qua biu hin vt lý.

Ý nghĩa

Danh từsự bất động

Trạng thái hoặc đặc điểm của việc hoàn toàn đứng yên và không có sự chuyển động

The sudden motionlessness of the deer suggested it had spotted a predator.

Sự bất động đột ngột của con nai cho thấy nó đã phát hiện ra một kẻ săn mồi.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error