D
Dicread
HomeDictionaryLlatent

latent

tiềm ẩn / tiềm tàng / tiềm năng
Tính từ

latent mô tmt trng thái tn ti nhưng không hin hin ra bên ngoài, ging như mt ht mm nm dưới lòng đất chngày ny mm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "timn" hoc "tim tàng", mang sc thái vmt khnăng, mt đặc đim hoc mt nguy cơ đang ngyên và có thbc phát trong tương lai khi có điu kin thích hp. Phân bit sc thái sdng Khi nói vtài năng hoc phm cht, latent gi lên sbí ẩn và tim năng chưa được khai phá. Ví dụ, latent talent (tài năng timn) là nhng khnăng mà chính người shu cũng có thchưa nhn ra. Trong y hc và sinh hc, latent dùng để chgiai đonbnh hoc trng thái ngyên ca vi-rút. Điu này khác vi dormant (ngủ đông), vn thường dùng cho thc vt hoc núi la để chtrng thái tm ngng hot động nhưng vn còn sng. Trong vt lý và hóa hc, latent xut hin trong thut nglatent heat (nhitn), chnăng lượng được hp thhoc gii phóng trong quá trình chuyn pha mà không làm thay đổi nhit độ ca cht đó. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn tránh nhm ln latent vi hidden. Trong khi hidden đơn thun là bche khut bi mt vt gì đó hoc bcố ý giu đi, thì latent nhn mnh vào bn cht ni ti ca svt là "chưa phát trin" hoc "chưa biu hin". hidden talent (có thhiu là tài năng bgiu kín vì lý do nào đó) latent talent (tài năng timn, tthân nó chưa bc lra ngoài)

Ý nghĩa

Tính từtiềm ẩn

Tồn tại nhưng chưa phát triển hoặc chưa biểu hiện; bị che giấu hoặc ẩn giấu

"The latent talent for music only emerged when she started lessons at age ten."

Tài năng âm nhạc tiềm ẩn chỉ lộ diện khi cô ấy bắt đầu học vào năm mười tuổi.

Tính từtiềm tàng

Hiện diện ở trạng thái ngủ yên, đặc biệt là khi nói về một loại vi-rút hoặc tình trạng nhiễm trùng hiện không hoạt động

"The virus can remain latent in the body for years before causing symptoms."

Vi-rút có thể nằm tiềm tàng trong cơ thể nhiều năm trước khi gây ra các triệu chứng.

Tính từtiềm năng

Có khả năng được phát triển hoặc kích hoạt trong những điều kiện thích hợp

"There is a latent desire for change among the workforce."

Có một khao khát thay đổi tiềm năng trong lực lượng lao động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error