D
Dicread
HomeDictionarySsuspension

suspension

sự đình chỉ / hỗn dịch / hệ thống treo / sự đình chỉ học/công tác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: suspensions

Tnày mang hàm ý mnh mvsgián đon hoc trng thái khôngn định. Nó mô tmt trng thái btreo lơ lng gia không trung hoc đang ddang trong mt quy trình, nơi mà lung din biến bình thường bị đóng băng nhưng không kết thúc vĩnh vin. Điu này gi lên cm giác căng thng, ging như mt thgì đó đang treo lơ lng hoc đang chờ đợi mt kết qugii quyết.

Trong các ngcnh kthut, ý nghĩa ca tchuyn ttrng thái bklut hoc tm dng sang mt cơ chế vt lý dùng để gim chn. Dù là mt hn hp hóa hc hay hthng lò xo ca xe hơi, ý tưởng ct lõi vn là ngăn chn stiếp xúc trc tiếp, gay gt hoc duy trì mt scân bng tinh tế gia hai trng thái.

Countable when referring to a specific disciplinary action or a mechanical system. Uncountable when referring to the chemical state of a liquid or the general act of pausing a law.

Ý nghĩa

Danh từsự đình chỉ

Hành động tạm dừng một quy tắc, quy trình hoặc đặc quyền

The suspension of trading occurred after the news broke.

Việc đình chỉ giao dịch đã diễn ra sau khi tin tức được công bố.

Danh từhỗn dịch

Một hỗn hợp trong đó các hạt nhỏ của một chất phân tán khắp một chất khác

The medicine is a suspension that must be shaken before use.

Thuốc này là một dạng hỗn dịch cần phải lắc trước khi dùng.

Danh từhệ thống treo

Hệ thống lò xo và bộ giảm chấn giúp nâng đỡ trọng lượng của xe

The off-road truck has a heavy-duty suspension for rough terrain.

Chiếc xe tải địa hình có hệ thống treo hạng nặng để di chuyển trên địa hình gồ ghề.

Danh từsự đình chỉ học/công tác

Việc tạm thời loại một người khỏi công việc hoặc trường học như một hình thức kỷ luật

He received a three-day suspension for fighting in the hallway.

Anh ấy bị đình chỉ ba ngày vì đánh nhau ở hành lang.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error