D
Dicread
HomeDictionaryMmadness

madness

sự điên loạn / sự điên rồ / cơn thịnh nộ
Danh từ

madness mang sc thái biu đạt rt rng, ttrng thái bnh lý tâm thn cho đến nhng cm xúc cc đoan hoc hành vi phi lý trong đời sng hàng ngày. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tiêu cciên rồ, mt trí) hoc đôi khi được dùng để nhn mnh svô lý ca mt tình hung. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Anh, madness thường được phân chia thành ba hướng chính: Vmt y tế hoc tâm lý: Chsmt trí hoc bnh tâm thn. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, người ta thường dùng các thut ngchuyên môn như mental illness để lch svà chính xác hơn. Vmt hành vi: Chsự điên rồ, liu lĩnh hoc ngu ngc. Ví dụ, khi nói mt kế hoch là sheer madness, người nói mun nhn mnh rng kế hoch đó hoàn toàn phi lý và không ththc hin được. Vmt cm xúc: Chmt cơn thnh nddi, mt kim soát. Điu này gn nghĩa vi rage nhưng thường gi lên shn lon và mt lý trí mnh mhơn. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dch madness là "sự điên rồ" hociên lon". Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, madness không chdùng cho người bbnh tâm thn mà còn dùng để mô tnhng tình hung trtrêu hoc nhng quyết định sai lm nghiêm trng. Không nên dùng madness trong các văn bn y khoa chính thc để chbnh tâm thn vì nó mang sc thái đời thường và đôi khi là định kiến. Sdng madness khi mun nhn mnh sphi lý: It would be madness to quit your job now (Tht là điên rnếu bvic vào lúc này). Đặc đim ngpháp madness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không có dng snhiu và thường đi kèm vi các tính tnhn mnh như sheer, pure hoc utter để tăng mc độ biu cm.

Ý nghĩa

Danh từsự điên loạn

Trạng thái bị bệnh tâm thần; sự mất trí

"The patient was suffering from a profound madness that left him unable to recognize his own family."

Bệnh nhân bị một cơn điên loạn trầm trọng khiến anh ta không thể nhận ra gia đình mình.

Danh từsự điên rồ

Hành vi cực kỳ ngu ngốc, liều lĩnh hoặc phi lý

"It would be sheer madness to attempt to climb the mountain during a blizzard."

Sẽ là một sự điên rồ thuần túy nếu cố gắng leo núi trong một trận bão tuyết.

Danh từcơn thịnh nộ

Trạng thái cực kỳ tức giận hoặc phẫn nộ

"In a fit of madness, he smashed the vase against the wall."

Cảnh tượng ngôi làng bị phá hủy đã đẩy những người dân làng vào một cơn thịnh nộ tập thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error