D
Dicread
HomeDictionaryFfolly

folly

sự dại dột / công trình trang trí
Danh từ
Số nhiều: follies

folly mang sc thái chmt sthiếu ht nghiêm trng vkhnăng phán đoán, dn đến nhng hành động ngngn hoc sai lm. Khác vi stupidity (sngu ngc) thường chkhnăng trí tuthp, folly nhn mnh vào sthiếu khôn ngoan trong hành vi hoc quyết định, thường mang tính cht liu lĩnh hoc ngây thơ.

Sc thái sdng

Trong đời sng hàng ngày, folly thường được dùng để phê phán mt quyết định mà người nói cho là không có cơ shoc thiếu suy nghĩ. Ví dụ, vic đầu tư toàn btài sn vào mt dự án ri ro cao có thể được gi là sheer folly (sdi dt thun túy).

Ngoài ra, tnày còn có mt nghĩa rt đặc thù trong kiến trúc. Mt folly là mt công trình xây dng mang tính trang trí, thường là nhng tòa nhà mô phng phế tích hoc tháp canh trong các khu vườn ln ca gii quý tc ngày xưa. Nhng công trình này không có chc năng sdng thc tế mà chnhm mc đích to đim nhn thm mhoc thhin sgiàu sang.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Khi dch folly, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây hiu lm:
Trong ngcnh hành vi: dùng sự dại dột, sự khờ dại hoc sự ngu ngốc.
Trong ngcnh kiến trúc: dùng công trình trang trí hoc nhà giả cổ.

Tránh nhm ln folly vi foolishness. Mc dù chai đều chsngngn, nhưng folly thường mang sc thái trang trng hơn và đôi khi ám chmt sai lm mang tính hthng hoc mt thói quen thiếu sáng sut kéo dài.

Ý nghĩa

Danh từsự dại dột

Thiếu óc phán đoán hoặc suy nghĩ sáng suốt; sự ngớ ngẩn

The decision to invest all his savings in a single stock was sheer folly.

Quyết định đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một cổ phiếu duy nhất là một sự dại dột thuần túy.

Danh từcông trình trang trí

Một tòa nhà hoặc cấu trúc tốn kém và xa hoa được xây dựng để trang trí thay vì mục đích sử dụng thực tế

The garden is famous for its eighteenth-century folly, a fake Greek temple.

Khu vườn này nổi tiếng với một công trình trang trí từ thế kỷ mười tám, một ngôi đền Hy Lạp giả.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error