D
Dicread
HomeDictionaryBbipolar

bipolar

lưỡng cực
Tính từ

bipolar mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh y khoa hoc vt lý/kthut. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ hai môi trường sdng này để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Tính từlưỡng cực

Có hoặc biểu hiện các giai đoạn luân phiên giữa trạng thái hưng phấn và trầm cảm

He was diagnosed as bipolar after several manic episodes.

Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn lưỡng cực sau vài giai đoạn hưng cảm.

Tính từlưỡng cực

Có hai cực hoặc hai đầu đối lập

The Earth is a bipolar magnetic system.

Trái Đất là một hệ thống từ trường lưỡng cực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error