D
Dicread
HomeDictionarySseizure

seizure

cơn co giật / sự thu giữ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: seizures

Trong y khoa, tseizure mang sc thái vsự đột ngt và mt kim soát, gi lên cm giác vstn thương hoc trc trc sinh hc. Đây là mt thut nglâm sàng được sdng trong cmôi trường chăm sóc sc khe chuyên nghip ln các cuc hi thoi thông thường để mô tcác hin tượng thn kinh. Trong ngcnh pháp lý, tnày gi lên cm giác vquyn lc, thm quyn và vic tước đot tài sn mt cách nhanh chóng. Nó ám chmt quy trình tch thu chính thc, thường gn lin vi cơ quan thc thi pháp lut, hi quan hoc các mnh lnh tchính phủ.

Countable when referring to individual medical episodes (three seizures a month). Uncountable when referring to the legal process of confiscation (seizure of property).

Ý nghĩa

Danh từcơn co giật

Sự rối loạn điện đột ngột và không kiểm soát được trong não gây ra những thay đổi về hành vi, cử động hoặc cảm xúc

"He suffered a grand mal seizure during the meeting."

Anh ấy đã bị một cơn co giật toàn thể trong suốt cuộc họp.

Danh từsự thu giữ

Hành động chiếm đoạt hoặc nắm quyền sở hữu một thứ gì đó bằng vũ lực hoặc theo thẩm quyền pháp lý

"The police carried out the seizure of illegal drugs at the border."

Cảnh sát đã thực hiện việc thu giữ các loại ma túy bất hợp pháp tại biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error