D
Dicread
HomeDictionarySsanity

sanity

sự tỉnh táo / sự sáng suốt
Danh từ

sanity mô ttrng thái tâm thn khe mnh, khnăng suy nghĩ mt cách lý trí và tnh táo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stnh táo" hoc "ssáng sut", tùy thuc vào vic nó đang nói vsc khe tâm thn hay khnăng đưa ra quyết định đúng đắn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày thường được sdng trong hai ngcnh chính. Thnht là trong y khoa hoc tâm lý hc, để chsự đối lp vi trng thái mt trí hoc điên lon (insanity). Thhai là trong đời sng hàng ngày, để chmt tư duy thc tế, không bchi phi bi cm xúc cc đoan hoc nhng ý tưởng phi lý. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia sanity và wisdom. Trong khi wisdom (skhôn ngoan) nhn mnh vào kinh nghim và kiến thc sâu rng, thì sanity chỉ đơn thun là vic giữ được sự ổn định vtâm lý và lý trí. Ví dụ, mt người có thkhông khôn ngoan nhưng hvn có sanity nếu hkhông blon thn. Ví dụ đúng: keep one's sanity (gicho tâm trí tnh táo/không bphát điên) khi đối mt vi áp lc cc độ. Ví dụ đúng: a glimmer of sanity (mt chút sáng sut) trong mt tình hung hn lon. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn tránh nhm ln sanity vi các tchssch shoc vsinh (sanitation). Mc dù chai đều bt ngun tgc tLatin liên quan đến sc khe, nhưng sanity chthuc vtâm trí, còn sanitation thuc vhthng vsinh môi trường. Vic dùng nhm hai tnày sdn đến sai sót nghiêm trng vnghĩa trong câu. Đặc đim ngpháp sanity là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự tỉnh táo

Trạng thái có một tâm trí khỏe mạnh, có khả năng suy nghĩ và hành xử một cách hợp lý

"He struggled to maintain his sanity during the long period of isolation."

Anh ấy đã vật lộn để duy trì sự tỉnh táo trong suốt thời gian dài bị cô lập.

Danh từsự sáng suốt

Phẩm chất biết suy xét, lý trí hoặc hợp lý trong một hành động hoặc quyết định cụ thể

"The decision to postpone the event was a rare moment of sanity in an otherwise chaotic planning process."

Quyết định hoãn sự kiện là một khoảnh khắc sáng suốt hiếm hoi trong một quá trình lập kế hoạch vốn dĩ hỗn loạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error