D
Dicread
HomeDictionaryHhospital

hospital

bệnh viện
[C] Đếm được
Số nhiều: hospitals

Thut ngnày gn lin vi cm giác vsvô trùng lâm sàng, tính cp bách và schăm sóc chuyên nghip. Nó gi lên mt môi trường đầy áp lc, nơi công nghcu người kết hp vi các thtc hành chính hthng. Trong cách dùng hin đại, tnày thường ám chmt nơi chuyn tiếpnơi mi người đang hi phc sau mt cuc khng hong hoc đang đối mt vi ssuy gim sc khe giai đon cui.

Trong khi mt phòng khám hoc văn phòng bác sĩ thường ngụ ý mt cuc thăm khám định kcho nhng bnh nhẹ, thì hospital (bnh vin) li hàm ý mc độ can thip chuyên sâu, thường là điu trni trú qua đêm. Sc thái ca tnày có ththay đổi tmt nơi tràn đầy hy vng và cha lành sang mt nơi đầy lo âu và đau bun, tùy thuc vào tiên lượng ca bnh nhân.

Countable when referring to the physical buildings or institutions (e.g., there are three hospitals in this town).

Ý nghĩa

Danh từbệnh viện

Một cơ sở y tế cung cấp dịch vụ điều trị nội khoa và ngoại khoa cho những người bị bệnh hoặc bị thương

The patient was rushed to the local hospital.

Bệnh nhân đã được đưa cấp cứu đến bệnh viện địa phương.

Ví dụ

The patient was rushed to the local hospital.

Bệnh nhân đã được đưa cấp cứu đến bệnh viện địa phương.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error