D
Dicread
HomeDictionaryIinsanity

insanity

sự mất trí / sự điên rồ
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng insanity mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh. Trong lĩnh vc pháp lý và y khoa, tnày mô tmt trng thái tâm thn nghiêm trng, nơi mt cá nhân mt khnăng nhn thc thc ti hoc không thkim soát hành vi ca mình. Đây là mt thut ngmang tính kthut và chính thc, thường xut hin trong các bn án hoc hsơ bnh án. Ngược li, trong giao tiếp hng ngày, insanity được dùng theo nghĩa bóng để chsngu ngc, phi lý hoc mt hành động cc kthiếu suy nghĩ. Khi dùng vi nghĩa này, tnày không ám chbnh lý mà nhn mnh vào skinh ngc trước mt quyết định sai lm. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit insanity vi madness. Trong khi insanity thường gn lin vi các định nghĩa pháp lý hoc sphi lý trong hành động, thì madness thường gi cm giác vscung lon, mt kim soát vcm xúc hoc mt nim đam mê mãnh lit đến mc mù quáng. Dùng insanity để mô tmt người hơi nóng tính. Dùng insanity khi nói vmt quyết định kinh doanh liu lĩnh đến mc không thtin ni: It would be sheer insanity to invest all your money in that company. Lưu ý vngpháp insanity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun nhn mnh mc độ, bn có thsdng các tính tnhư sheer (hoàn toàn) hoc utter (tt cùng) đứng trước để tăng cường sc thái biu cm.

Ý nghĩa

Danh từsự mất trí

Trạng thái bị bệnh tâm thần đến mức không thể tự quản lý công việc cá nhân hoặc không hiểu được bản chất hành động của mình

"The defendant was found not guilty by reason of insanity."

Bị cáo được tuyên bố không có tội vì lý do mất trí.

Danh từsự điên rồ

Sự ngu ngốc tột độ hoặc thiếu khả năng phán đoán đúng đắn trong một hành động hoặc quyết định cụ thể

"It would be sheer insanity to attempt to climb the mountain during a blizzard."

Thật là điên rồ khi cố gắng leo núi trong một trận bão tuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error