D
Dicread
HomeDictionaryAasylum

asylum

quyền tị nạn / trại tâm thần
Danh từ
Số nhiều: asylums

asylum mang ý nghĩa ct lõi là sbo vhoc mt nơi an toàn cho nhng người đang gp nguy him hoc btn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái chính trị, y tế hoc tinh thn. Sc thái vquyn tnn và nơi trú ẩn Trong bi cnh chính trvà pháp lý, asylum thường được dùng để chquyn tnn chính trị, khi mt quc gia cp quyn cư trú cho mt cá nhân để bo vhkhi sự đàn áp ti quê nhà. Khi dùng vi nghĩa "nơi trú ẩn", tnày gi lên cm giác vmt không gian yên bình, tách bit khi shn lon hoc nguy him ca thế gii bên ngoài. Ví dụ: grant political asylum (cp quyn tnn chính trị) Ví dụ: seek asylum (tìm kiếm stnn) Sthay đổi ý nghĩa trong bi cnh y tế Mt đim quan trng người hc cn lưu ý là trong lch sử, asylum tng được dùng để chcác bnh vin tâm thn (mental asylum). Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày khi dùng cho cơ sy tế thường mang sc thái tiêu cc, gi nhớ đến nhng tri giam gihoc nơi điu trkhc nghit thi xưa. Ngày nay, người ta ưu tiên dùng các thut ngnhư psychiatric hospital hoc mental health facility để đảm bo tính nhân văn và chuyên nghip. Phân bit vi các ttương đương Cn phân bit asylum vi shelter. Trong khi shelter thường chmt nơi trú ẩn tm thi, đơn gin (như mái hiên tránh mưa hoc nhà cu trcho người vô gia cư), thì asylum mang tính cht bo vpháp lý hoc là mt nơin náu mang tính hthng và lâu dài hơn.

Ý nghĩa

Danh từquyền tị nạn

Sự bảo vệ mà một quốc gia cấp cho một người rời bỏ quê hương với tư cách là người tị nạn chính trị

"The activist sought political asylum in Canada to avoid persecution."

Nhà hoạt động đã tìm kiếm quyền tị nạn chính trị tại Canada để tránh bị đàn áp.

Danh từtrại tâm thần

Một cơ sở chăm sóc những người mắc bệnh tâm thần mãn tính

"The patient was committed to a psychiatric asylum in the early twentieth century."

Bệnh nhân đã được đưa vào một trại tâm thần vào đầu thế kỷ hai mươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error