D
Dicread
HomeDictionaryGglimmer

glimmer

ánh sáng le lói / tia hy vọng / lấp lánh / phát sáng mờ nhạt
Danh từNội động từ
Số nhiều: glimmersQuá khứ: glimmeredPhân từ 2: glimmeredV-ing: glimmering

glimmer mô tmt loi ánh sáng yếu, khôngn định và thường chp chn. Đim đặc trưng ca tnày là smong manh; nó không rc rmà chva đủ để có thnhn ra. Khi dùng để mô tả ánh sáng vt lý, nó gi lên cm giác vmt không gian ti tăm nơi chcó mt ngun sáng nhnhoi đang cgng xuyên qua.

Sc thái nghĩa bóng

Trong giao tiếp, glimmer thường được dùng theo nghĩan dụ để chmt du hiu rt nhnhưng quan trng ca mt cm xúc hoc tình trng tích cc, đặc bit là hy vng. Khi mt người nói va glimmer of hope, họ đang ám chrng dù tình hình hin ti rt ti tệ, nhưng vn còn mt khnăng cc knhỏ để mi thtrnên tt đẹp hơn. Điu này to ra stương phn mnh mgia bóng ti (stuyt vng) và ánh sáng (hy vng).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit glimmer vi glitter hoc sparkle. Trong khi glitter và sparkle mô tả ánh sáng mnh, phn chiếu và lp lánh (như kim cương hay kim tuyến), thì glimmer li thiên vsmnht và yếut.

a glimmer of diamond (Sai vì kim cương không phát ra ánh sáng mnht).
a glimmer of light in the distance (Đúng vì mô tả ánh sáng yếu txa).
a glimmer of understanding (Đúng vì mô tsthu hiu va mi chm nở).

Vmt ngpháp, glimmer có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii tof để chmt lượng nhca cái gì đó.

Ý nghĩa

Danh từánh sáng le lói

Một luồng sáng mờ nhạt hoặc không ổn định, chiếu sáng một cách yếu ớt

A glimmer of light appeared in the distance.

Một ánh sáng le lói xuất hiện ở phía xa.

Danh từtia hy vọng

Một lượng nhỏ cảm xúc hoặc phẩm chất, thường là hy vọng hoặc sự thấu hiểu, vừa mới bắt đầu được cảm nhận

There was still a glimmer of hope that the missing hikers would be found.

Vẫn còn một tia hy vọng rằng những người leo núi mất tích sẽ được tìm thấy.

Nội động từlấp lánh

Chiếu sáng với ánh sáng mờ nhạt, chập chờn hoặc không ổn định

The stars began to glimmer through the clouds.

Những ngôi sao bắt đầu lấp lánh xuyên qua những đám mây.

Nội động từphát sáng mờ nhạt

Tỏa ra ánh sáng mờ nhạt hoặc không ổn định

The distant lighthouse glimmered across the dark bay.

Ngọn hải đăng ở xa phát sáng mờ nhạt qua vịnh biển tối tăm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error