D
Dicread
HomeDictionaryQquartz

quartz

thạch anh
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ứng dng quartz trước hết được hiu là mt loi khoáng vt tnhiên (thch anh). Trong tiếng Vit, tnày thường được dùng trong ngcnh địa cht hoc trang sc. Đim đặc trưng ca quartz là độ cng cao và khnăng dao độngn định khi có dòng đin chy qua, điu này dn đếnng dng quan trng nht ca nó trong công nghệ đo lường thi gian. Phân bit trong sdng Khi gp tquartz trong cm tquartz watch hoc quartz clock, người hc không nên dch sát nghĩa là "đồng hthch anh" mt cách máy móc mà cn hiu đây là loi "đồng hồ đin tử" sdng tinh ththch anh để điu phi nhp. Điu này phân bit rõ rt vi mechanical watch (đồng hcơ). Ví dụ: a quartz movement (bmáy thch anh/máy đin tử) đối lp vi a mechanical movement (bmáy cơ). Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, "thch anh" va là tên khoáng vt, va là tên gi chung cho các loi đá quý tương tự. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, quartz là mt thut ngkhoa hc cthể. Khi nói vcác loi đá quý có màu sc khác nhau như thch anh tím hay thch anh hng, tiếng Anh thường dùng các tcthhơn như amethyst hoc rose quartz thay vì chdùng tquartz chung chung. Vmt ngpháp, quartz là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu khoáng vt, nhưng có thdùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các mu vt hoc loi thch anh cthể.

Ý nghĩa

Danh từthạch anh

Một loại khoáng vật tinh thể cứng cấu tạo từ silica, thường xuất hiện dưới dạng tinh thể không màu hoặc trắng nhưng thường có nhiều màu sắc khác nhau do tạp chất

"The watch uses a quartz crystal to maintain precise time."

Chiếc đồng hồ sử dụng một tinh thể thạch anh để duy trì thời gian chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error