D
Dicread
HomeDictionaryPplatinum

platinum

bạch kim / vàng bạch kim / đĩa bạch kim
Tính từ[C/U] Cả hai

platinum trước hết được hiu là mt nguyên thóa hc, mt kim loi quý hiếm vi đặc tính bn vng và giá trcao. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường xut hin trong lĩnh vc trang sc để chcht liu bch kim, mang li vsang trng và hin đại hơn so vi vàng truyn thng. Người hc cn lưu ý phân bit rõ gia platinum (bch kim) và white gold (vàng trng); mc dù chai đều có màu trng bc, nhưng platinum là kim loi nguyên cht, trong khi white gold là mt hp kim ca vàng và các kim loi khác.

Sc thái trong các lĩnh vc khác

Ngoài ý nghĩa vt lý, platinum được sdng như mt tính từ để mô tmàu sc hoc cp độ cao cp nht trong mt hthng phân loi. Khi nói vmàu tóc, platinum blonde (vàng bch kim) chmt tông màu vàng cc nht, gn như trng, to cm giác thi thượng và ni bt.

Trong ngành công nghip âm nhc, platinum được dùng để chmt ct mc thành công vmt thương mi. Mt album hoc đĩa đơn đạt platinum (đĩa bch kim) nghĩa là nó đã đạt được doanh sbán ra cc kln, thường là mt triu bn, cao hơn mc gold (đĩa vàng).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng platinum để chcp độ dch vhoc ththành viên (ví dụ: platinum membership), nó hàm ý mc độ ưu tiên cao nht hoc đặc quyn cao cp nht, vượt trên mc gold hoc silver.

Ví dụ đúng: a platinum credit card (mt chiếc thtín dng bch kim - thcao cp nht).
Ví dụ đúng: the album went platinum (album đã đạt chng nhn đĩa bch kim).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh tchkim loi, platinum là danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là tính tmô tmàu sc hoc cp độ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa.

Uncountable when referring to the chemical element or the metal as a material. Countable when referring to specific awards or certifications, such as receiving three platinum records.

Ý nghĩa

Danh từbạch kim

Một kim loại chuyển tiếp màu trắng bạc, quý hiếm và đậm đặc, nổi tiếng với điểm nóng chảy cao và khả năng chống ăn mòn

The ring is made of solid platinum.

Chiếc nhẫn được làm từ bạch kim nguyên chất.

Tính từvàng bạch kim

Có màu trắng bạc rất nhạt

She dyed her hair a shimmering platinum blonde.

Cô ấy đã nhuộm tóc thành màu vàng bạch kim óng ả.

Tính từđĩa bạch kim

Chỉ một bản ghi âm đạt được số lượng doanh số bán ra rất cao, thường là một triệu bản

The artist celebrated her third platinum album.

Nghệ sĩ đã ăn mừng album đĩa bạch kim thứ ba của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error