D
Dicread
HomeDictionaryPpearl

pearl

ngọc trai / viên ngọc quý / đính ngọc trai
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pearls

pearl trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt loi đá quý hu cơ được to ra bi các loài động vt thân mm. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ngc trai". Khi sdng, cn phân bit gia ngc trai tnhiên và ngc trai nuôi cy, mc dù trong giao tiếp thông thường, chai đều được gi chung là pearl.

Countable when referring to the individual hard spheres found in oysters ('a string of pearls'). Uncountable when referring to the material or luster as a substance, often used in colors or finishes ('the dress had a soft pearl sheen').

Ý nghĩa

Danh từngọc trai

Một vật thể cứng, lấp lánh được tạo ra bên trong mô mềm của một loài động vật thân mềm có vỏ sống

She wore a necklace made of genuine saltwater pearls.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm từ ngọc trai nước mặn thật.

Danh từviên ngọc quý

Một thứ gì đó được đánh giá rất cao hoặc quý giá; một người hoặc một vật hiếm có và tuyệt vời

That small bookstore in the alley is a real pearl of a find.

Cửa hàng sách nhỏ trong con hẻm đó thực sự là một phát hiện quý giá.

Ngoại động từđính ngọc trai

Trang trí hoặc tô điểm bằng ngọc trai

The artisan decided to pearl the edges of the bridal gown.

Nghệ nhân quyết định đính ngọc trai lên các mép của chiếc váy cưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error