D
Dicread
HomeDictionaryDdrabness

drabness

sự đơn điệu / sự tẻ nhạt
Danh từ

drabness mô tmt trng thái thiếu sc sng, thường gn lin vi snht nho vmàu sc hoc sự đơn điu trong tri nghim. Khi nói vthgiác, tnày gi lên hìnhnh nhng gam màu xám, nâu hoc nhng tông màu ti tăm, không có đim nhn, to cm giác u ám và bun chán. Khi nói vcm xúc hoc li sng, nó ám chmt stnht kéo dài, nơi mi thtrnên rp khuôn và không còn gì thú vị.

Ý nghĩa

Danh từsự đơn điệu

Đặc điểm mờ nhạt, không màu sắc, hoặc thiếu sự tươi sáng và sống động

The drabness of the concrete walls made the room feel like a prison.

Sự đơn điệu của những bức tường bê tông khiến căn phòng có cảm giác như một nhà tù.

Danh từsự tẻ nhạt

Trạng thái chán ngắt, đơn điệu, hoặc thiếu tinh thần và sự hào hứng

She grew tired of the daily drabness of her office routine.

Cô ấy dần cảm thấy mệt mỏi với sự tẻ nhạt hàng ngày trong thói quen làm việc tại văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error